FC Shakhtar Donetsk vs Obolon'-Brovar
Tỷ số chung cuộc: FC Shakhtar Donetsk 1-0 Obolon'-Brovar tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 16 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FC Shakhtar Donetsk thắng 9, hòa 0, Obolon'-Brovar thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 7
- Sân vận động
- Arena Lviv, Lviv
- Phong độ
- WLWDW FC Shakhtar Donetsk
- DLDLL Obolon'-Brovar
- 25' Artem Vovkun
- 32' Rostyslav Taranukha
- 33' Artem Vovkun
- 33' Artem Vovkun
- HT0-0
- 46' ▲ I. Krasnopir ▼ R. Taranukha
- 46' ▲ V. Hrusha ▼ S. Sukhanov
- 58' ▲ K. Kelsy ▼ D. Sikan
- 58' ▲ Newerton ▼ O. Kashchuk
- 63' Taras Stepanenko
- 68' Stav Lemkin
- 68' ▲ B. Viunnyk ▼ O. Zubkov
- 68' ▲ Y. Nazaryna ▼ T. Stepanenko
- 72' ▲ D. Karas ▼ R. Chernenko
- 74' ▲ Eguinaldo ▼ D. Kryskiv
- 77' Y. Nazaryna · I. Azarovi 1-0
- 85' ▲ O. Osman ▼ S. Kosovskyi
- 89' ▲ D. Nağıyev ▼ I. Medynskyi
- 90'+4 Oleksandr Rybka
- 90'+4 Vladyslav Pryimak
- FT1-0
Đội hình
- 1A. Rudko
- 26Y. Konoplia
- 3S. Lemkin
- 44Y. Rakitskyi
- 16I. Azarovi
- 8D. Kryskiv ▼ 74'
- 6T. Stepanenko ▼ 68'
- 10H. Sudakov
- 11O. Zubkov ▼ 68'
- 14D. Sikan ▼ 58'
- 90O. Kashchuk ▼ 58'
Dự bị 12
- 18K. Kelsy ▲ 58'
- 39Newerton ▲ 58'
- 17B. Viunnyk ▲ 68'
- 29Y. Nazaryna ▲ 68'
- 7Eguinaldo ▲ 74'
- 12T. Puzankov
- 48D. Tvardovskyi
- 32E. Kozik
- 20D. Topalov
- 4D. Castillo
- 25N. Miroshi
- 27O. Ocheretko
- 23O. Rybka
- 34A. Vovkun
- 16P. Lukianchuk
- 37V. Dubko
- 55S. Sukhanov ▼ 46'
- 19S. Kosovskyi ▼ 85'
- 17R. Chernenko ▼ 72'
- 3V. Pryimak
- 24Y. Prokopenko
- 9I. Medynskyi ▼ 89'
- 8R. Taranukha ▼ 46'
Dự bị 11
- 95I. Krasnopir ▲ 46'
- 25V. Hrusha ▲ 46'
- 2D. Karas ▲ 72'
- 5O. Osman ▲ 85'
- 33D. Nağıyev ▲ 89'
- 1N. Fedorivskyi
- 18Y. Danylenko
- 7V. Mukhamathalieiev
- 14O. Chernov
- 20D. Fatieiev
- 13A. Kychak
Thống kê
02⚑5
⚑251
56%Kiểm soát bóng44%
15Dứt điểm6
9Trúng đích2
5Chệch đích3
1Bị chặn1
5Phạt góc2
2Việt vị1
12Phạm lỗi2
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua9
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 63 - 24 | +39 | 71 | |
| 2 | 30 | 72 - 28 | +44 | 69 | |
| 3 | 30 | 51 - 30 | +21 | 57 | |
| 4 | 30 | 40 - 27 | +13 | 52 | |
| 5 | 30 | 39 - 30 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 44 - 31 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 31 - 34 | -3 | 41 | |
| 8 | 30 | 30 - 38 | -8 | 34 | |
| 9 | 30 | 30 - 46 | -16 | 33 | |
| 10 | 30 | 29 - 37 | -8 | 32 | |
| 11 | 30 | 22 - 31 | -9 | 32 | |
| 12 | 30 | 38 - 47 | -9 | 32 | |
| 13 | 30 | 31 - 46 | -15 | 28 | |
| 14 | 30 | 18 - 41 | -23 | 26 | |
| 15 | 30 | 27 - 50 | -23 | 25 | |
| 16 | 30 | 32 - 57 | -25 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
59Trận đấu42
119Ghi được37
89Thủng lưới52
2.02Bàn thắng mỗi trận0.88
20Giữ sạch lưới15
43Trên 2.5 bàn14
54Hiệp hai18