Dnipro-1
3 : 1
FT · Hiệp một 3:1
·
FC Oleksandriya

Dnipro-1 vs FC Oleksandriya

Tỷ số chung cuộc: Dnipro-1 3-1 FC Oleksandriya tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 20 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dnipro-1 thắng 2, hòa 6, FC Oleksandriya thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 15
Sân vận động
Dnipro Arena, Dnipropetrovs'k
Trọng tài
A. Kovalenko
Phong độ
LDWLL Dnipro-1
WWWWD FC Oleksandriya
  1. 19' 0-1 V. Baboglo · I. Kalyuzhnyi
  2. 28' A. Dovbyk11m 1-1
  3. 30' A. Dovbyk · O. Pikhalyonok 2-1
  4. 40' Sergiy Rybalka
  5. 41' S. Loginov · M. Kravchenko 3-1
  6. 45' Ivan Kalyuzhny
  7. HT3-1
  8. 46' K. Dryshlyuk O. Demchenko
  9. 49' Oleksandr Pikhalyonok
  10. 59' Oleksandr Svatok
  11. 60' Oleksiy Gutsulyak
  12. 61' Nélson Monte S. Loginov
  13. 61' Bill M. Ćuže
  14. 64' O. Kozhushko I. Kyryukhantsev
  15. 64' C. Spinelli D. Ustymenko
  16. 68' F. Di Franco N. Đurasek
  17. 68' V. Luchkevych O. Hutsulyak
  18. 77' V. Odaryuk M. Tretyakov
  19. 77' Y. Kopyna S. Rybalka
  20. 82' I. Kogut O. Pikhalyonok
  21. 84' Denys Miroshnichenko
  22. FT3-1

Đội hình

Dnipro-1 Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: I. Jovičević
  1. 12V. Cojocaru
  2. 15S. Loginov ▼ 61'
  3. 39O. Svatok
  4. 4V. Dubinchak
  5. 11M. Kravchenko
  6. 76O. Pikhalyonok ▼ 82'
  7. 9O. Hutsulyak ▼ 68'
  8. 30N. Đurasek ▼ 68'
  9. 97D. Ignatenko
  10. 25M. Ćuže ▼ 61'
  11. 7A. Dovbyk

Dự bị 9

  1. 5Nélson Monte ▲ 61'
  2. 99Bill ▲ 61'
  3. 20F. Di Franco ▲ 68'
  4. 24V. Luchkevych ▲ 68'
  5. 8I. Kogut ▲ 82'
  6. 31N. Rusyn
  7. 3V. Adamyuk
  8. 6A. Batagov
  9. 33V. Yurchuk
FC Oleksandriya Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Y. Gura
  1. 31O. Bilyk
  2. 29A. Tsurikov
  3. 20I. Kyryukhantsev ▼ 64'
  4. 11D. Miroshnichenko
  5. 2O. Melnyk
  6. 4V. Baboglo
  7. 37S. Rybalka ▼ 77'
  8. 10M. Tretyakov ▼ 77'
  9. 8I. Kalyuzhnyi
  10. 27O. Demchenko ▼ 46'
  11. 99D. Ustymenko ▼ 64'

Dự bị 9

  1. 16K. Dryshlyuk ▲ 46'
  2. 17O. Kozhushko ▲ 64'
  3. 9C. Spinelli ▲ 64'
  4. 23V. Odaryuk ▲ 77'
  5. 30Y. Kopyna ▲ 77'
  6. 14H. Bukhal
  7. 70A. Novikov
  8. 1V. Gorokh
  9. 90K. Dubra

Thống kê

037
230
56%Kiểm soát bóng44%
11Dứt điểm9
8Trúng đích3
3Chệch đích6
7Phạt góc2
21Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua5

So sánh

29Trận đấu30
55Ghi được43
30Thủng lưới34
1.9Bàn thắng mỗi trận1.43
10Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn15
19Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu