FC Dynamo Kyiv
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Dnipro-1

FC Dynamo Kyiv vs Dnipro-1

Tỷ số chung cuộc: FC Dynamo Kyiv 2-0 Dnipro-1 tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 24 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Dynamo Kyiv thắng 7, hòa 0, Dnipro-1 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 12
Sân vận động
Stadion Dynamo im. Valery Lobanovsky, Kiev
Trọng tài
D. Kryvushkin
Phong độ
WLWLD FC Dynamo Kyiv
LDWLL Dnipro-1
  1. 34' Danylo Ihnatenko
  2. 40' Oleksandr Andriyevskiy
  3. HT0-0
  4. 46' S. Sydorchuk O. Andrievskyi
  5. 46' C. de Pena Vitinho
  6. 46' M. Shaparenko V. Shepelev
  7. 50' V. Tsygankov · S. Sydorchuk 1-0
  8. 68' Sergii Loginov
  9. 68' D. Harmash E. Ramírez
  10. 70' D. Harmash 2-0
  11. 71' O. Nazarenko E. Yarmolyuk
  12. 71' V. Adamyuk V. Luchkevych
  13. 76' O. Karavaev V. Mykolenko
  14. 84' Bill N. Đurasek
  15. 85' M. Ćuže S. Loginov
  16. FT2-0

Đội hình

FC Dynamo Kyiv Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Lucescu
  1. 1H. Bushchan
  2. 94T. Kędziora
  3. 24O. Tymchyk
  4. 16V. Mykolenko ▼ 76'
  5. 25I. Zabarnyi
  6. 29V. Buyalskyi
  7. 18O. Andrievskyi ▼ 46'
  8. 15V. Tsygankov
  9. 8V. Shepelev ▼ 46'
  10. 9E. Ramírez ▼ 68'
  11. 22Vitinho ▼ 46'

Dự bị 9

  1. 5S. Sydorchuk ▲ 46'
  2. 14C. de Pena ▲ 46'
  3. 10M. Shaparenko ▲ 46'
  4. 19D. Harmash ▲ 68'
  5. 20O. Karavaev ▲ 76'
  6. 71D. Boyko
  7. 7B. Verbič
  8. 17B. Lednev
  9. 34O. Syrota
Dnipro-1 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Jovičević
  1. 12V. Cojocaru
  2. 15S. Loginov ▼ 85'
  3. 39O. Svatok
  4. 5Nélson Monte
  5. 24V. Luchkevych ▼ 71'
  6. 76O. Pikhalyonok
  7. 9O. Hutsulyak
  8. 30N. Đurasek ▼ 84'
  9. 97D. Ignatenko
  10. 14E. Yarmolyuk ▼ 71'
  11. 7A. Dovbyk

Dự bị 8

  1. 29O. Nazarenko ▲ 71'
  2. 3V. Adamyuk ▲ 71'
  3. 99Bill ▲ 84'
  4. 25M. Ćuže ▲ 85'
  5. 44Y. Past
  6. 33V. Yurchuk
  7. 20F. Di Franco
  8. 6A. Batagov

Thống kê

017
320
59%Kiểm soát bóng41%
9Dứt điểm2
3Trúng đích1
6Chệch đích1
7Phạt góc3
1Việt vị0
13Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0

So sánh

40Trận đấu29
79Ghi được55
44Thủng lưới30
1.98Bàn thắng mỗi trận1.9
14Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn16
27Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu