Stal Kamianske
4 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
FC Oleksandriya

Stal Kamianske vs FC Oleksandriya

Tỷ số chung cuộc: Stal Kamianske 4-1 FC Oleksandriya tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 18 tháng 3, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stal Kamianske thắng 3, hòa 3, FC Oleksandriya thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 22
Trọng tài
Oleksandr Golovkov, Ukraine
Phong độ
DLWLL Stal Kamianske
WWWDD FC Oleksandriya
  1. 18' E. Banada A. Zaporozhan
  2. 19' 0-1 S. Starenkyi · V. Ponomar
  3. 39' Sergey Siminin
  4. 40' K. Karikari11m 1-1
  5. 45' Valeriy Bondarenko
  6. HT1-1
  7. 48' K. Karikari · E. Malakyan 2-1
  8. 57' Sergei Basov
  9. 64' Oleksei Dovgiy
  10. 66' S. Kulish V. Grytsuk
  11. 67' M. Ishchenko O. Dovgiy
  12. 69' B. Deul E. Malakyan
  13. 73' Yury Pankiv
  14. 75' V. Priyomov V. Ponomar
  15. 76' Andrei Tsurikov
  16. 85' Sergey Siminin
  17. 86' B. Deul11m 3-1
  18. 87' M. Zaderaka R. Debelko
  19. 89' Volodymyr Pryyomov
  20. 90'+5 K. Karikari · B. Deul 4-1
  21. FT4-1

Đội hình

Stal Kamianske Sơ đồ: 5-2-3 · HLV: L. Kuchuk
  1. 79Y. Pankiv
  2. 20P. Paşayev
  3. 4A. Kravchenko
  4. 13M. Stamenković
  5. 15A. Shabanov
  6. 9E. Malakyan ▼ 69'
  7. 2Leandro
  8. 6M. Kalenchuk
  9. 3O. Dovgiy ▼ 67'
  10. 93R. Debelko ▼ 87'
  11. 16K. Karikari

Dự bị 7

  1. 32M. Ishchenko ▲ 67'
  2. 10B. Deul ▲ 69'
  3. 94M. Zaderaka ▲ 87'
  4. 8G. Malakyan
  5. 12O. Bandura
  6. 21Y. Klymchuk
  7. 88M. Mysyk
FC Oleksandriya Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Sharan
  1. 24V. Levanidov
  2. 3S. Siminin
  3. 87S. Basov
  4. 15A. Zaporozhan ▼ 18'
  5. 11A. Tsurikov
  6. 5V. Bondarenko
  7. 22V. Grytsuk ▼ 66'
  8. 13A. Chorny
  9. 4V. Ogirya
  10. 27S. Starenkyi
  11. 9V. Ponomar ▼ 75'

Dự bị 7

  1. 44E. Banada ▲ 18'
  2. 7S. Kulish ▲ 66'
  3. 10V. Priyomov ▲ 75'
  4. 17A. Gitchenko
  5. 54A. Novak
  6. 72M. Kozak
  7. 12K. Prokopchuk

Thống kê

024
651
53%Kiểm soát bóng47%
5Dứt điểm3
5Trúng đích2
0Chệch đích1
4Phạt góc6
3Việt vị1
14Phạm lỗi29
2Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua1

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Shakhtar Donetsk
32 66 - 24 +42 80
2
FC Dynamo Kyiv
22 43 - 23 +20 46
3
Zorya Luhansk
32 45 - 31 +14 54
4
Olimpik Donetsk
22 28 - 30 -2 34
5
FC Oleksandriya
32 41 - 43 -2 40
6
Chornomorets
22 17 - 23 -6 27
7
Vorskla Poltava
22 24 - 28 -4 24
8
Stal Kamianske
22 20 - 25 -5 24
9
Zirka
22 20 - 33 -13 23
10
Karpaty
22 21 - 30 -9 13
11
Dnipro Dnipropetrovsk
22 21 - 30 -9 10
12
Volyn
22 13 - 40 -27 10
UEFA Champions League UEFA Europa League Relegation Round

So sánh

34Trận đấu35
32Ghi được43
34Thủng lưới51
0.94Bàn thắng mỗi trận1.23
14Giữ sạch lưới8
11Trên 2.5 bàn16
22Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu