Arsenal Kyiv vs Karpaty
Tỷ số chung cuộc: Arsenal Kyiv 4-1 Karpaty tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 22 tháng 4, 2013. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Arsenal Kyiv thắng 5, hòa 2, Karpaty thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 25
- Phong độ
- DLDLL Arsenal Kyiv
- WWDLW Karpaty
- 7' V. Arzhanov11m 1-0
- 11' D. Adiyiah · V. Arzhanov 2-0
- 35' ▲ S. Garashchenkov ▼ I. Ozarkiv
- 35' ▲ M. Kopolovets ▼ M. Zhovtyuk
- 42' A. Bogdanov 3-0
- HT3-0
- 57' ▲ Pelé ▼ S. Valyaev
- 58' ▲ Marcelinho ▼ O. Golodyuk
- 62' ▲ O. Gerasimyuk ▼ Y. Bushman
- 77' 3-1 L. Kenia
- 78' O. Romanchuk · O. Gerasimyuk 4-1
- FT4-1
Đội hình
- 1V. Reva
- 6Rafael Santos
- 29M. Obradovic
- 31O. Romanchuk
- 4M. Odibe
- 78S. Valyaev ▼ 57'
- 27V. Arzhanov
- 17A. Bogdanov
- 9Y. Bushman ▼ 62'
- 22V. Gomenyuk
- 20D. Adiyiah
Dự bị 7
- 25Pelé ▲ 57'
- 99O. Gerasimyuk ▲ 62'
- 5K. Sydorenko
- 13V. Sharpar
- 21A. Filippov
- 23B. Sarnavskiy
- 27S. Starenkyi
- 23R. Mysak
- 21G. Balazic
- 32I. Plastun
- 39M. Zhovtyuk ▼ 35'
- 16I. Khudobyak
- 22S. Stilic
- 17O. Golodyuk ▼ 58'
- 7P. Ksonz
- 20L. Kenia
- 43I. Ozarkiv ▼ 35'
- 10O. Gladkiy
Dự bị 7
- 14S. Garashchenkov ▲ 35'
- 18M. Kopolovets ▲ 35'
- 97Marcelinho ▲ 58'
- 1M. Bogatinov
- 4I. Milosevic
- 11S. Zenjov
- 88M. Daushvili
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 82 - 18 | +64 | 79 | |
| 2 | 30 | 59 - 25 | +34 | 66 | |
| 3 | 30 | 55 - 23 | +32 | 62 | |
| 4 | 30 | 54 - 27 | +27 | 56 | |
| 5 | 30 | 45 - 35 | +10 | 49 | |
| 6 | 30 | 32 - 36 | -4 | 43 | |
| 7 | 30 | 36 - 41 | -5 | 43 | |
| 8 | 30 | 34 - 41 | -7 | 39 | |
| 9 | 30 | 30 - 32 | -2 | 38 | |
| 10 | 30 | 32 - 43 | -11 | 37 | |
| 11 | 30 | 27 - 46 | -19 | 32 | |
| 12 | 30 | 31 - 36 | -5 | 31 | |
| 13 | 30 | 26 - 45 | -19 | 29 | |
| 14 | 30 | 37 - 52 | -15 | 27 | |
| 15 | 30 | 29 - 57 | -28 | 22 | |
| 16 | 30 | 12 - 64 | -52 | 11 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu33
39Ghi được42
45Thủng lưới55
1.18Bàn thắng mỗi trận1.27
7Giữ sạch lưới7
15Trên 2.5 bàn17
19Hiệp hai25