Samsunspor vs Alanyaspor
Tỷ số chung cuộc: Samsunspor 1-1 Alanyaspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 18 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Samsunspor thắng 4, hòa 3, Alanyaspor thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 37
- Sân vận động
- Samsun 19 Mayis Stadyumu, Samsun
- Phong độ
- DWLLL Samsunspor
- DWLWD Alanyaspor
- 14' 0-1 O. Aydın · Loide Augusto
- HT0-1
- 46' ▲ Y. Özdemir ▼ O. Aydın
- 56' ▲ M. Bola ▼ S. Gönül
- 56' ▲ M. Fofana ▼ O. Ntcham
- 60' M. Mouandilmadji · E. Kılınç 1-1
- 65' ▲ Hwang Ui-Jo ▼ Koka
- 65' ▲ N. Janvier ▼ Loide Augusto
- 75' Zeki Yavru
- 77' ▲ K. Schindler ▼ Z. Yavru
- 86' ▲ João Novais ▼ L. Fer
- 90'+1 ▲ O. Çelik ▼ T. Antalyalı
- FT1-1
Đội hình
- 1O. Kocuk 6.9
- 18Z. Yavru ▼ 77' 6.3
- 22Y. Çift 6.7
- 4R. van Drongelen 7.0
- 28S. Gönül ▼ 56' 6.6
- 6Y. Aït Bennasser 6.2
- 48T. Antalyalı ▼ 90' 6.6
- 21C. Holse 6.9
- 10O. Ntcham ▼ 56' 6.3
- 11E. Kılınç ⇢ 7.7
- 9M. Mouandilmadji ⚽ 7.2
Dự bị 10
- 16M. Bola ▲ 56' 6.3
- 7M. Fofana ▲ 56' 6.9
- 17K. Schindler ▲ 77' 6.7
- 88O. Çelik ▲ 90'
- 72H. Tan
- 29J. Szumski
- 13F. Tait
- 14L. Dimata
- 98A. Muja
- 36B. Raman
- 1E. Taşkıran 6.6
- 94F. Hadergjonaj 6.6
- 2Nuno Lima 7.3
- 5F. Aliti 6.2
- 29J. Balkovec 7.0
- 25Richard 7.2
- 8L. Fer ▼ 86' 6.9
- 11O. Aydın ⚽ ▼ 46' 7.2
- 7E. Karaca 6.9
- 27Loide Augusto ⇢ ▼ 65' 6.9
- 9Koka ▼ 65' 6.6
Dự bị 10
- 88Y. Özdemir ▲ 46' 6.7
- 16Hwang Ui-Jo ▲ 65' 6.3
- 17N. Janvier ▲ 65' 6.3
- 10João Novais ▲ 86' 6.3
- 28Carlos Eduardo
- 99Y. Karagöz
- 33Anderson Silva
- 20F. Aksoy
- 18P. Sisto
- 4F. Bayır
Thống kê
01⚑4
⚑100
34%Kiểm soát bóng66%
9Dứt điểm7
2Trúng đích4
3Chệch đích3
2Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn0
4Phạt góc1
1Việt vị1
9Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
3Cứu thua1
0.01Bàn thắng ngăn chặn0.01
312Chuyền bóng640
243Chuyền chính xác575
78%Chính xác chuyền90%
1.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.35
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 92 - 26 | +66 | 102 | |
| 2 | 38 | 99 - 31 | +68 | 99 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 67 | |
| 4 | 38 | 57 - 43 | +14 | 61 | |
| 5 | 38 | 62 - 65 | -3 | 56 | |
| 6 | 38 | 52 - 47 | +5 | 56 | |
| 7 | 38 | 47 - 54 | -7 | 54 | |
| 8 | 38 | 53 - 50 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 48 - 58 | -10 | 50 | |
| 10 | 38 | 44 - 49 | -5 | 49 | |
| 11 | 38 | 50 - 57 | -7 | 44 | |
| 12 | 38 | 54 - 61 | -7 | 44 | |
| 13 | 38 | 42 - 52 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 57 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 45 - 52 | -7 | 41 | |
| 16 | 38 | 40 - 53 | -13 | 41 | |
| 17 | 38 | 46 - 52 | -6 | 40 | |
| 18 | 38 | 49 - 52 | -3 | 40 | |
| 19 | 38 | 42 - 73 | -31 | 37 | |
| 20 | 38 | 27 - 80 | -53 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) 1. Lig
So sánh
42Trận đấu49
51Ghi được71
58Thủng lưới69
1.21Bàn thắng mỗi trận1.45
8Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn26
35Hiệp hai35