Pendikspor
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Boluspor

Pendikspor vs Boluspor

Tỷ số chung cuộc: Pendikspor 1-0 Boluspor tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ, 13 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Pendikspor thắng 5, hòa 1, Boluspor thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 24
Sân vận động
Siltaş Yapı Pendik Stadyumu, İstanbul
Phong độ
WDLWD Pendikspor
LLLLD Boluspor
  1. 15' Enes Alic 
  2. 16' Nuno Sequeira 1-0
  3. 30' Yonathan Del Valle
  4. 45'+2 Paul Mukairu
  5. HT1-0
  6. 66' Naby Oulare
  7. 68' Nuno Sequeira11mhỏng 11m
  8. 68' Fethi Özer
  9. 69' Stelios Kitsiou
  10. 75' A. Ülgen N. Oularé
  11. 75' F. Hasani E. Alıç
  12. 76' Samu Sáiz B. Karadeniz
  13. 82' Mário Balbúrdia D. Liço
  14. 86' J. Topalli M. Demir
  15. 89' İ. Karaoğul O. Güçtekin
  16. 90'+1 B. Sülüngöz M. Akça
  17. 90'+1 Đ. Denić Y. del Valle
  18. FT1-0

Đội hình

Pendikspor Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Ağçay
  1. 1E. Canpolat 7.3
  2. 15S. Kitsiou 7.5
  3. 23Welinton 6.9
  4. 27M. Akça ▼ 90' 6.9
  5. 6Nuno Sequeira 7.3
  6. 41M. Özdemir 6.7
  7. 8H. Kılıç 7.2
  8. 7M. Demir ▼ 86' 6.7
  9. 60B. Karadeniz ▼ 76' 8.0
  10. 28Y. del Valle ▼ 90' 6.5
  11. 22M. Pektemek 6.3

Dự bị 10

  1. 10Samu Sáiz ▲ 76' 6.6
  2. 98J. Topalli ▲ 86' 6.7
  3. 5B. Sülüngöz ▲ 90'
  4. 11Đ. Denić ▲ 90'
  5. 81T. Tekdal
  6. 33A. Öztürk
  7. 80A. Ataç
  8. 30E. Koyuncu
  9. 66F. Doğan
  10. 19E. Özgenç
Boluspor Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Y. Koşukavak
  1. 1Ç. Akbaba 7.0
  2. 13N. Oularé ▼ 75' 6.5
  3. 35F. Özer 6.2
  4. 14O. Ulaş 7.2
  5. 33E. Alıç ▼ 75' 7.3
  6. 6O. Güçtekin ▼ 89' 7.2
  7. 7B. Yıldız 6.9
  8. 8D. Liço ▼ 82' 6.7
  9. 10Jefferson 7.7
  10. 12P. Mukairu 6.2
  11. 23K. Aleksić 7.2

Dự bị 10

  1. 2A. Ülgen ▲ 75' 7.2
  2. 11F. Hasani ▲ 75' 7.0
  3. 80Mário Balbúrdia ▲ 82' 6.7
  4. 36İ. Karaoğul ▲ 89' 6.3
  5. 3O. Atasayar
  6. 34K. Anteplioğlu
  7. 89A. Koç
  8. 24K. Arslan
  9. 77V. İsgəndərli
  10. 19S. Nas

Thống kê

013
240
43%Kiểm soát bóng57%
9Dứt điểm6
4Trúng đích2
1Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn0
3Phạt góc2
3Việt vị2
12Phạm lỗi10
1Thẻ vàng4
2Cứu thua3
365Chuyền bóng495
271Chuyền chính xác400
74%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Kocaelispor
38 68 - 41 +27 72
2
Gençlerbirliği S.K.
38 57 - 34 +23 68
3
Fatih Karagümrük S.K.
38 55 - 36 +19 66
4
Bandırmaspor
38 52 - 45 +7 64
5
İstanbulspor
38 67 - 38 +29 64
6
Erzurumspor FK
38 53 - 31 +22 64
7
Boluspor
38 66 - 40 +26 61
8
Iğdır FK
38 57 - 33 +24 58
9
Amed
38 43 - 35 +8 57
10
Çorum FK
38 49 - 45 +4 54
11
Ümraniyespor
38 48 - 42 +6 53
12
Esenler Erokspor
38 53 - 50 +3 52
13
Sakaryaspor
38 48 - 54 -6 51
14
Keçiörengücü
38 60 - 53 +7 51
15
Manisa F.K.
38 50 - 52 -2 48
16
Pendikspor
38 45 - 51 -6 48
17
Ankaragücü
38 49 - 48 +1 48
18
Şanlıurfaspor
38 45 - 55 -10 40
19
Adanaspor
38 32 - 75 -43 30
20
Yeni Malatyaspor
38 14 - 153 -139 -21
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu45
46Ghi được75
53Thủng lưới53
1.18Bàn thắng mỗi trận1.67
11Giữ sạch lưới14
18Trên 2.5 bàn21
18Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu