Pendikspor
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Boluspor

Pendikspor vs Boluspor

Tỷ số chung cuộc: Pendikspor 0-1 Boluspor tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ, 4 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Pendikspor thắng 5, hòa 1, Boluspor thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 4
Sân vận động
Siltaş Yapı Pendik Stadyumu, İstanbul
Trọng tài
A. Akarsu
Phong độ
WDLWD Pendikspor
LLLLD Boluspor
  1. 24' I. Balde
  2. 29' 0-1 G. Landel
  3. HT0-1
  4. 49' G. Alsan
  5. 62' O. Papaker I. Baldé
  6. 62' D. Bregu F. Demir
  7. 66' M. Akarslan
  8. 69' N. Nikolić L. Kappel
  9. 69' H. Kılıç E. Keskin
  10. 70' B. Asan M. Okutan
  11. 74' O. Karakullukçu G. Bitin
  12. 74' R. Ugrai M. Akarslan
  13. 88' E. Ataseven G. Alsan
  14. 90' S. Asatekin A. Regattin
  15. FT0-1

Đội hình

Pendikspor HLV: O. Özköylü
  1. 35B. Öğür
  2. 2E. Özgenç
  3. 3M. Akça
  4. 5H. Hatipoğlu
  5. 46E. Kara
  6. 10A. Regattin ▼ 90'
  7. 58G. Kaya
  8. 8M. Akarslan ▼ 74'
  9. 6E. Keskin ▼ 69'
  10. 7L. Kappel ▼ 69'
  11. 9G. Bitin ▼ 74'

Dự bị 10

  1. 31N. Nikolić ▲ 69'
  2. 28H. Kılıç ▲ 69'
  3. 61O. Karakullukçu ▲ 74'
  4. 27R. Ugrai ▲ 74'
  5. 17S. Asatekin ▲ 90'
  6. 87F. Öztorun
  7. 13M. Akşit
  8. 77R. Aksoy
  9. 23K. Thiam
  10. 99U. Keçeci
Boluspor HLV: S. Karafırtınalar
  1. 25Ç. Akbaba
  2. 61B. Cevahir
  3. 17H. Bilgiç
  4. 14O. Ulaş
  5. 13N. Oularé
  6. 16G. Landel
  7. 20G. Alsan ▼ 88'
  8. 4T. Kaçar
  9. 77M. Okutan ▼ 70'
  10. 19I. Baldé ▼ 62'
  11. 24F. Demir ▼ 62'

Dự bị 9

  1. 53O. Papaker ▲ 62'
  2. 10D. Bregu ▲ 62'
  3. 58B. Asan ▲ 70'
  4. 5E. Ataseven ▲ 88'
  5. 55E. Yazıcı
  6. 27E. Polat
  7. 1G. Selmani
  8. 54E. Bilir
  9. 21A. Köksal

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Samsunspor
36 70 - 26 +44 78
2
Rizespor
36 64 - 35 +29 68
3
Pendikspor
36 65 - 36 +29 67
4
Bodrum FK
36 55 - 34 +21 62
5
Sakaryaspor
36 59 - 47 +12 62
6
Eyüpspor
36 40 - 30 +10 62
7
Göztepe
36 45 - 31 +14 60
8
Manisa F.K.
36 53 - 47 +6 56
9
Keçiörengücü
36 59 - 47 +12 56
10
Bandırmaspor
36 55 - 58 -3 55
11
Boluspor
36 44 - 46 -2 52
12
Altay
36 45 - 48 -3 40
13
Erzurumspor FK
36 43 - 48 -5 39
14
Beykoz Anadolu
36 42 - 52 -10 38
15
Gençlerbirliği S.K.
36 46 - 55 -9 38
16
Altınordu
36 41 - 57 -16 35
17
Adanaspor
36 32 - 76 -44 25
18
Denizlispor
36 35 - 67 -32 23
19
Yeni Malatyaspor
36 22 - 81 -59 16
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
62Ghi được42
43Thủng lưới51
1.63Bàn thắng mỗi trận1.11
9Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn16
33Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu