Pendikspor vs Bodrum FK
Tỷ số chung cuộc: Pendikspor 3-0 Bodrum FK tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ, 12 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Pendikspor thắng 2, hòa 3, Bodrum FK thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 13
- Sân vận động
- Siltaş Yapı Pendik Stadyumu, İstanbul
- Trọng tài
- M. Metoğlu
- Phong độ
- LWDLW Pendikspor
- DDDDL Bodrum FK
- 13' A. Regattin · H. Kılıç 1-0
- 17' S. Yalcin
- 19' L. Kappel
- 19' L. Kappel · A. Regattin 2-0
- 30' Thuram · H. Kılıç 3-0
- 31' ▲ A. Aytemur ▼ S. Özdamar
- 34' T. Tekdal
- HT3-0
- 46' ▲ E. Çetinkaya ▼ S. Güneş
- 46' ▲ C. Dumanlı ▼ A. Jahović
- 46' ▲ M. Mohammed ▼ E. Değişmez
- 56' M. Mohammed
- 59' ▲ E. Keskin ▼ M. Özdemir
- 69' ▲ M. Çayir ▼ K. Özer
- 77' F. Oztorun
- 81' B. Ogur
- 82' ▲ G. Bitin ▼ Thuram
- 85' C. Dumanli
- 87' ▲ K. Thiam ▼ A. Regattin
- 87' ▲ A. Yazar ▼ L. Kappel
- FT3-0
Đội hình
- 35B. Öğür
- 87F. Öztorun
- 5H. Hatipoğlu
- 81T. Tekdal
- 20B. Sülüngöz
- 10A. Regattin ▼ 87'
- 28H. Kılıç
- 58G. Kaya
- 41M. Özdemir ▼ 59'
- 7L. Kappel ▼ 87'
- 34Thuram ▼ 82'
Dự bị 10
- 6E. Keskin ▲ 59'
- 9G. Bitin ▲ 82'
- 23K. Thiam ▲ 87'
- 14A. Yazar ▲ 87'
- 61O. Karakullukçu
- 13M. Akşit
- 77R. Aksoy
- 8M. Akarslan
- 46E. Kara
- 24E. Sayhan
- 66A. Türkan
- 6S. Özdamar ▼ 31'
- 28O. Akbay
- 23Ü. Ergün
- 80R. Aydın
- 8S. Yalçın
- 4E. Değişmez ▼ 46'
- 10K. Özer ▼ 69'
- 18A. Jahović ▼ 46'
- 77C. Şen
- 17S. Güneş ▼ 46'
Dự bị 9
- 34A. Aytemur ▲ 31'
- 88E. Çetinkaya ▲ 46'
- 48C. Dumanlı ▲ 46'
- 26M. Mohammed ▲ 46'
- 21M. Çayir ▲ 69'
- 55B. Erol
- 32B. Tosun
- 7Y. Kurtuluş
- 3A. Canlı
Thống kê
04
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 70 - 26 | +44 | 78 | |
| 2 | 36 | 64 - 35 | +29 | 68 | |
| 3 | 36 | 65 - 36 | +29 | 67 | |
| 4 | 36 | 55 - 34 | +21 | 62 | |
| 5 | 36 | 59 - 47 | +12 | 62 | |
| 6 | 36 | 40 - 30 | +10 | 62 | |
| 7 | 36 | 45 - 31 | +14 | 60 | |
| 8 | 36 | 53 - 47 | +6 | 56 | |
| 9 | 36 | 59 - 47 | +12 | 56 | |
| 10 | 36 | 55 - 58 | -3 | 55 | |
| 11 | 36 | 44 - 46 | -2 | 52 | |
| 12 | 36 | 45 - 48 | -3 | 40 | |
| 13 | 36 | 43 - 48 | -5 | 39 | |
| 14 | 36 | 42 - 52 | -10 | 38 | |
| 15 | 36 | 46 - 55 | -9 | 38 | |
| 16 | 36 | 41 - 57 | -16 | 35 | |
| 17 | 36 | 32 - 76 | -44 | 25 | |
| 18 | 36 | 35 - 67 | -32 | 23 | |
| 19 | 36 | 22 - 81 | -59 | 16 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu43
62Ghi được64
43Thủng lưới43
1.63Bàn thắng mỗi trận1.49
9Giữ sạch lưới17
21Trên 2.5 bàn21
33Hiệp hai28