Olympique Béja
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
ES Sahel

Olympique Béja vs ES Sahel

Tỷ số chung cuộc: Olympique Béja 3-1 ES Sahel tại Ligue 1, 11 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Olympique Béja thắng 4, hòa 1, ES Sahel thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 1 · Vòng 25
Phong độ
WDLLD Olympique Béja
WLLWD ES Sahel
  1. 31' 0-1 O. Abid
  2. 34' C. Camara 1-1
  3. 42' Yellow Card
  4. HT1-1
  5. 48' Yellow Card
  6. 56' I. Chelghoumi11m 2-1
  7. 62' W. Kechridaphản lưới 3-1
  8. 65' Yellow Card
  9. 71' Yellow Card
  10. 84' Yellow Card
  11. FT3-1

Đội hình

Olympique Béja HLV: Wajdi Bouazzi
  1. 1A. Krir
  2. 25C. Camara
  3. 4I. Chelghoumi
  4. 3M. Ben Rajeh
  5. 5E. Dhaoui
  6. 21F. Fadhli
  7. 94K. B. Oueda
  8. 27H. Mbarek
  9. 11H. Gafsi
  10. 18M. Omri
  11. 19M. H. Hadouchi
ES Sahel HLV: Mohamed Mkacher
  1. 32S. Ben Hessen
  2. 2A. Omija
  3. 3G. Naouali
  4. 33H. Dagdoug
  5. 5N. Hnid
  6. 21W. Kechrida
  7. 6C. Gbo
  8. 25F. Ben Choug
  9. 8O. Abid
  10. 10M. Ben Seghaier
  11. 11M. Senghor

Dự bị 9

  1. 18Cristo
  2. N. Ferjani
  3. 23M. A. Ouertani
  4. 22A. Horchani
  5. 1K. Youssef
  6. 20Y. Ben Abdallah
  7. 38M. Benmazouz
  8. 19M. Bouslama
  9. 30R. Anane

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Club Africain
30 43 - 10 +33 66
2
ES Tunis
30 45 - 11 +34 63
3
CS Sfaxien
30 43 - 13 +30 62
4
Stade Tunisien
30 28 - 14 +14 48
5
US Monastirienne
30 28 - 18 +10 45
6
ES Zarzis
30 30 - 28 +2 41
7
ES Sahel
30 28 - 30 -2 41
8
ES Metlaoui
30 19 - 25 -6 40
9
Jeunesse Sportive Omrane
30 24 - 33 -9 36
10
US Ben Guerdane
30 18 - 22 -4 35
11
AS Marsa
30 26 - 33 -7 35
12
CA Bizertin
30 18 - 29 -11 33
13
Olympique Béja
30 18 - 39 -21 32
14
JS Kairouanaise
30 20 - 41 -21 31
15
AS Soliman
30 15 - 31 -16 27
16
AS Gabes
30 11 - 37 -26 18
Champions League Xuống hạng

So sánh

29Trận đấu34
16Ghi được33
39Thủng lưới33
0.55Bàn thắng mỗi trận0.97
8Giữ sạch lưới16
9Trên 2.5 bàn10
7Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu