US Monastirienne
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
AS Soliman

US Monastirienne vs AS Soliman

Tỷ số chung cuộc: US Monastirienne 2-2 AS Soliman tại Ligue 1, 19 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: US Monastirienne thắng 7, hòa 3, AS Soliman thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 1 · Vòng 26
Sân vận động
Stade Mustapha Ben Jannet, Monastir
Phong độ
LWDWD US Monastirienne
WDWWL AS Soliman
  1. 17' I. Mhirsi 1-0
  2. 20' 1-1 R. Arfaoui11m
  3. HT1-1
  4. 46' F. Ben Romdhane J. Mbele
  5. 46' G. Hzemi E. Baffour
  6. 50' D. Samu A. Kouraichi
  7. 70' H. Baccar M. Saghraoui
  8. 70' A. El Barbati R. Arfaoui
  9. 70' P. Onyekachi A. Chtioui
  10. 77' 1-2 E. Brini
  11. 80' Y. Abdelli Z. Aloui
  12. 80' H. Meftahi E. Brini
  13. 85' D. Samu 2-2
  14. FT2-2

Đội hình

US Monastirienne HLV: A. Gharbi
  1. B. Ben said
  2. F. Arfaoui
  3. A. El Omrani
  4. M. Saghraoui ▼ 70'
  5. I. Mhirsi
  6. Z. Machmoum
  7. Houssem Teka
  8. R. Aholou
  9. A. Kouraichi ▼ 50'
  10. J. Mbele ▼ 46'
  11. Z. Aloui ▼ 80'

Dự bị 4

  1. F. Ben Romdhane ▲ 46'
  2. D. Samu ▲ 50'
  3. H. Baccar ▲ 70'
  4. Y. Abdelli ▲ 80'
AS Soliman HLV: Y. Zelfani
  1. Y. Rehimi
  2. A. Ben Mahmoud
  3. A. Louil
  4. M. Boussetta
  5. O. Ben Ayed
  6. R. Arfaoui ▼ 70'
  7. H. Letifi
  8. E. Brini ▼ 80'
  9. B. Triki
  10. A. Chtioui ▼ 70'
  11. E. Baffour ▼ 46'

Dự bị 4

  1. G. Hzemi ▲ 46'
  2. A. El Barbati ▲ 70'
  3. P. Onyekachi ▲ 70'
  4. H. Meftahi ▲ 80'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ES Tunis
26 37 - 16 +21 60
2
ES Sahel
26 46 - 26 +20 50
3
US Ben Guerdane
26 25 - 16 +9 41
4
AS Soliman
26 35 - 34 +1 40
5
CS Sfaxien
26 29 - 16 +13 40
6
Rejiche
26 27 - 23 +4 36
7
Club Africain
26 26 - 30 -4 33
8
US Tataouine
26 24 - 30 -6 33
9
ES Metlaoui
26 17 - 21 -4 32
10
US Monastirienne
26 28 - 29 -1 31
11
CA Bizertin
26 21 - 27 -6 31
12
Olympique Béja
26 25 - 26 -1 31
13
Stade Tunisien
26 22 - 22 0 29
14
JS Kairouanaise
26 14 - 60 -46 3
CAF Champions League Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu29
42Ghi được39
35Thủng lưới38
1.17Bàn thắng mỗi trận1.34
17Giữ sạch lưới6
14Trên 2.5 bàn17
26Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu