AS Soliman
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
US Monastirienne

AS Soliman vs US Monastirienne

Tỷ số chung cuộc: AS Soliman 0-1 US Monastirienne tại Ligue 1, 20 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: AS Soliman thắng 0, hòa 0, US Monastirienne thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 1 · Vòng 12
Sân vận động
Stade de Soliman, Sulayman
Phong độ
WDWWL AS Soliman
LLWDW US Monastirienne
  1. 21' R. Foning
  2. 45'+4 Yellow Card
  3. HT0-0
  4. 46' I. Khalifa R. Azzouz
  5. 69' Y. El Kassah M. Ahouangbo
  6. 75' O. Diane
  7. 75' M. Victor R. Foning
  8. 80' L. Trayi M. Hadj Ali
  9. 81' 0-1 H. Mastouri
  10. 87' A. Mesbah O. Hicheri
  11. 90'+5 R. Chikhaoui C. Jebali
  12. FT0-1

Đội hình

AS Soliman HLV: S. Zarrouk
  1. H. Ghanmi
  2. H. Mabrouk
  3. M. Triki
  4. R. Foning▼ 75'
  5. A. Majhed
  6. G. Maatougui
  7. M. Haddad
  8. S. Sarr
  9. O. Hicheri▼ 87'
  10. M. Ahouangbo▼ 69'
  11. F. Ghouma

Dự bị 3

  1. Y. El Kassah▲ 69'
  2. M. Victor▲ 75'
  3. A. Mesbah▲ 87'
US Monastirienne HLV: M. Sahli
  1. A. Hallaoui
  2. M. Miladi
  3. F. Soltani
  4. N. Zeguei
  5. M. Orkuma
  6. C. Jebali▼ 90'
  7. A. Harzi
  8. M. Hadj Ali▼ 80'
  9. R. Azzouz▼ 46'
  10. O. Diané
  11. H. Mastouri

Dự bị 3

  1. I. Khalifa▲ 46'
  2. L. Trayi▲ 80'
  3. R. Chikhaoui▲ 90'

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ES Tunis
30 57 - 22 +35 66
2
US Monastirienne
30 42 - 11 +31 62
3
ES Sahel
30 45 - 24 +21 61
4
Club Africain
30 36 - 19 +17 56
5
ES Zarzis
30 38 - 29 +9 54
6
Stade Tunisien
30 29 - 21 +8 49
7
CS Sfaxien
30 31 - 19 +12 44
8
ES Metlaoui
30 32 - 27 +5 43
9
CA Bizertin
30 29 - 28 +1 35
10
US Ben Guerdane
30 30 - 34 -4 32
11
Olympique Béja
30 19 - 37 -18 29
12
AS Gabes
30 20 - 38 -18 28
13
AS Soliman
30 17 - 42 -25 27
14
Jeunesse Sportive Omrane
30 25 - 46 -21 26
15
EGS Gafsa
30 24 - 43 -19 22
16
US Tataouine
30 19 - 53 -34 19
CAF Champions League Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu38
20Ghi được56
40Thủng lưới14
0.63Bàn thắng mỗi trận1.47
14Giữ sạch lưới26
10Trên 2.5 bàn12
11Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu