US Monastirienne

US Monastirienne

Tunisia · Ligue 1

Trận tiếp theo: US Monastirienne vs ES Sahel, 21 tháng 11. Kết quả mới nhất: ES Tunis 1-0 US Monastirienne, 7 tháng 11.

Phong độ
DWDWL
HLV
Montasser Louhichi · Từ 2025
Sân vận động
Stade Mustapha Ben Jannet, Monastir · 15.000

Lịch thi đấu

28-11
Jeunesse Sportive Omrane
US Monastirienne
–
–
05-12
US Monastirienne
AS Marsa
–
–
12-12
CS Hammam-Lif
US Monastirienne
–
–
19-12
US Monastirienne
Olympique Béja
–
–
26-12
CS Sfaxien
US Monastirienne
–
–
30-12
ES Metlaoui
US Monastirienne
–
–
02-01
US Monastirienne
Club Africain
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,1
Thủng lưới
0,7
Tổng
1,8

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
13–4–3
Sân khách
4–9–7
Thắng đậm nhất
4-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,5 : 0,3
Hiệp hai
0,6 : 0,4
Trên 2.5 bàn 35%
Trên 1.5 bàn 50%
Cả hai cùng ghi bàn 30%
Giữ sạch lưới 50%
Không ghi bàn 43%

Tỉ số thường gặp

  • 0-09× · 23%
  • 0-16× · 15%
  • 1-05× · 13%
  • 2-15× · 13%
  • 2-03× · 8%
  • 3-02× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Ligue 1 7331 8634-2-3-1

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 55 · 12% 1–15′ · Thủng lưới 45 · 14% 12% 14% 1–15 16–30′ · Ghi được 60 · 13% 16–30′ · Thủng lưới 51 · 16% 13% 16% 16–30 31–45′ · Ghi được 87 · 20% 31–45′ · Thủng lưới 46 · 14% 20% 14% 31–45 46–60′ · Ghi được 68 · 15% 46–60′ · Thủng lưới 47 · 15% 15% 15% 46–60 61–75′ · Ghi được 81 · 18% 61–75′ · Thủng lưới 59 · 18% 18% 18% 61–75 76–90′ · Ghi được 94 · 21% 76–90′ · Thủng lưới 73 · 23% 21% 23% 76–90

Trận có bàn thắng: 318, 2011–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu