Prachuap vs Port F.C.
Tỷ số chung cuộc: Prachuap 1-1 Port F.C. tại Thai League 1, 28 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Prachuap thắng 2, hòa 3, Port F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Thai League 1 · Vòng 17
- Sân vận động
- Sam Ao Stadium, Prachuap Khiri Khan
- Trọng tài
- M. Pechsri
- Phong độ
- WWWLL Prachuap
- WWDLW Port F.C.
- 15' L. Karaboue
- 31' D. Kwon
- HT0-0
- 50' 0-1 S. Bureerat · K. Deeromram
- 56' ▲ Negueba ▼ P. Charoenrattanapirom
- 60' ▲ N. Suksum ▼ N. Krutyai
- 60' ▲ T. Plodkeaw ▼ A. Denman
- 69' ▲ W. Kanitsribumphen ▼ S. Bureerat
- 69' ▲ S. Chakkuprasart ▼ W. Weidersjoe
- 77' ▲ Thitathorn Auksornsri ▼ K. Deeromram
- 79' E. Dolah
- 85' Hamilton
- 88' S. Suarez
- 90' T. Aksornsri
- 90'+3 Samuel · C. Tongtae 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 38C. Bootprom
- 23A. Zarifović
- 33N. Krutyai ▼ 60'
- 11S. Pongsuwan
- 36T. Sujarit
- 19Kwon Dae-hee
- 8L. Karaboué
- 9C. Tongtae
- 18A. Denman ▼ 60'
- 91Samuel
- 17C. Laptrakul
Dự bị 9
- 29N. Suksum ▲ 60'
- 6T. Plodkeaw ▲ 60'
- 5A. Kongket
- 26K. Suklom
- 15A. Harntes
- 16C. Wongchai
- 14P. Akkratum
- 72I. Doromae
- 27N. Malapun
- 1S. Yos
- 4E. Dolah
- 24W. Namvech
- 23K. Deeromram ▼ 77'
- 15S. Bureerat ▼ 69'
- 5Sergio Suárez
- 8T. Kesarat
- 18P. Charoenrattanapirom ▼ 56'
- 10B. Phala
- 12W. Weidersjoe ▼ 69'
- 25Hamilton
Dự bị 9
- 9Negueba ▲ 56'
- 44W. Kanitsribumphen ▲ 69'
- 16S. Chakkuprasart ▲ 69'
- 3Thitathorn Auksornsri ▲ 77'
- 6C. Chappuis
- 7P. Parmpak
- 14T. Poeiphimai
- 36W. Srisupa
- 17B. Davis
Thống kê
02
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 75 - 27 | +48 | 74 | |
| 2 | 30 | 55 - 22 | +33 | 62 | |
| 3 | 30 | 52 - 38 | +14 | 52 | |
| 4 | 30 | 56 - 37 | +19 | 50 | |
| 5 | 30 | 44 - 42 | +2 | 44 | |
| 6 | 30 | 46 - 38 | +8 | 43 | |
| 7 | 30 | 41 - 43 | -2 | 43 | |
| 8 | 30 | 32 - 29 | +3 | 41 | |
| 9 | 30 | 42 - 39 | +3 | 41 | |
| 10 | 30 | 27 - 36 | -9 | 36 | |
| 11 | 30 | 44 - 51 | -7 | 35 | |
| 12 | 30 | 27 - 43 | -16 | 34 | |
| 13 | 30 | 24 - 42 | -18 | 33 | |
| 14 | 30 | 31 - 53 | -22 | 29 | |
| 15 | 30 | 27 - 47 | -20 | 21 | |
| 16 | 30 | 24 - 60 | -36 | 19 |
AFC Champions League Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu37
60Ghi được63
57Thủng lưới44
1.67Bàn thắng mỗi trận1.7
7Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn21
32Hiệp hai37