Prachuap vs Port F.C.
Tỷ số chung cuộc: Prachuap 1-0 Port F.C. tại Thai League 1, 5 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Prachuap thắng 2, hòa 3, Port F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Thai League 1 · Vòng 23
- Sân vận động
- Sam Ao Stadium, Prachuap Khiri Khan
- Trọng tài
- C. Ngamsom
- Phong độ
- WWWLL Prachuap
- WDLWW Port F.C.
- 18' Willen11m 1-0
- 25' W. Yingyong
- 32' ▲ B. Phala ▼ P. Parmpak
- HT1-0
- 46' ▲ T. Banhan ▼ W. Yingyong
- 46' ▲ K. Deeromram ▼ J. Satham
- 46' ▲ A. Kraisorn ▼ N. Sombatyotha
- 63' ▲ R. Nawanno ▼ P. Jantum
- 63' ▲ T. Siripala ▼ J. Phokhi
- 73' ▲ A. Denman ▼ P. Reichelt
- 77' S. Pongsuwan
- 82' ▲ S. Panmarchya ▼ S. Pongsuwan
- 87' ▲ S. Limwattana ▼ W. Weidersjö
- FT1-0
Đội hình
- 26K. Suklom
- 22A. Orahovac
- 8P. Boonyong
- 6N. Krutyai
- 11S. Pongsuwan ▼ 82'
- 14P. Akkratum
- 16C. Wongchai
- 13P. Reichelt ▼ 73'
- 31W. Yingyong ▼ 46'
- 10P. Jantum ▼ 63'
- 29Willen
Dự bị 9
- 19T. Banhan ▲ 46'
- 32R. Nawanno ▲ 63'
- 18A. Denman ▲ 73'
- 35S. Panmarchya ▲ 82'
- 24S. Nasri
- 41T. Plodkeaw
- 93A. Nazari
- 87S. Intahrat
- 25A. Muensaman
- 36W. Srisupa
- 33P. Roller
- 24W. Namvech
- 15J. Satham ▼ 46'
- 7P. Parmpak ▼ 32'
- 17T. Kesarat
- 45N. Sombatyotha ▼ 46'
- 31K. Thawornsak
- 88W. Weidersjö ▼ 87'
- 9N. Bonilla
- 12J. Phokhi ▼ 63'
Dự bị 9
- 10B. Phala ▲ 32'
- 23K. Deeromram ▲ 46'
- 95A. Kraisorn ▲ 46'
- 11T. Siripala ▲ 63'
- 69S. Limwattana ▲ 87'
- 18R. Songsangchan
- 25C. Phutengdaen
- 77P. Petcharat
- 70P. Puangmalai
Thống kê
02
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 48 - 19 | +29 | 62 | |
| 2 | 30 | 52 - 27 | +25 | 60 | |
| 3 | 30 | 53 - 30 | +23 | 53 | |
| 4 | 30 | 46 - 35 | +11 | 49 | |
| 5 | 30 | 33 - 35 | -2 | 47 | |
| 6 | 30 | 42 - 35 | +7 | 47 | |
| 7 | 30 | 50 - 40 | +10 | 44 | |
| 8 | 30 | 41 - 37 | +4 | 39 | |
| 9 | 30 | 33 - 47 | -14 | 37 | |
| 10 | 30 | 30 - 43 | -13 | 37 | |
| 11 | 30 | 33 - 39 | -6 | 37 | |
| 12 | 30 | 32 - 36 | -4 | 36 | |
| 13 | 30 | 30 - 45 | -15 | 31 | |
| 14 | 30 | 35 - 49 | -14 | 30 | |
| 15 | 30 | 29 - 42 | -13 | 28 | |
| 16 | 30 | 28 - 56 | -28 | 19 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu40
39Ghi được77
56Thủng lưới50
1.08Bàn thắng mỗi trận1.93
9Giữ sạch lưới14
21Trên 2.5 bàn20
27Hiệp hai32