FC Basel 1893 vs FC Sion
Tỷ số chung cuộc: FC Basel 1893 1-1 FC Sion tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 18 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Basel 1893 thắng 4, hòa 3, FC Sion thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 20
- Sân vận động
- St. Jakob-Park, Basel
- Phong độ
- LWDLL FC Basel 1893
- LLLWW FC Sion
- 4' F. Daniliuc · X. Shaqiri 1-0
- HT1-0
- 50' Kaio Eduardo
- 58' 1-1 L. Chipperfield · R. Nivokazi
- 61' ▲ N. Vouilloz ▼ Kaio Eduardo
- 61' ▲ A. Ajeti ▼ K. Ruegg
- 68' ▲ W. Boteli ▼ B. Kololli
- 68' ▲ J. Lukembila ▼ L. Chipperfield
- 69' ▲ K. Koindredi ▼ M. Soticek
- 69' ▲ J. Agbonifo ▼ A. Bacanin
- 79' ▲ N. Sow ▼ R. Nivokazi
- 87' ▲ T. Berdayes ▼ D. Rrudhani
- 90'+2 Koba Koindredi
- 90'+1 Nias Hefti
- 90' Josias Lukembila
- FT1-1
Đội hình
- 1M. Hitz 7.3
- 27K. Ruegg ▼ 61' 6.0
- 32J. Adjetey 7.0
- 24F. Daniliuc ⚽ 8.2
- 31D. Schmid 7.5
- 14A. Bacanin ▼ 69' 7.2
- 22L. Leroy 6.2
- 19M. Soticek ▼ 69' 6.5
- 10X. Shaqiri ⇢ 8.5
- 11B. Traore 7.2
- 46Kaio Eduardo ▼ 61' 5.2
Dự bị 9
- 13M. Salvi
- 3N. Vouilloz ▲ 61' 6.7
- 8K. Koindredi ▲ 69' 6.7
- 9J. Agbonifo ▲ 69' 6.3
- 23A. Ajeti ▲ 61' 6.5
- 28D. Kacuri
- 29M. Cisse
- 39Junior Ze
- 43M. Akahomen
- 1A. Racioppi 8.0
- 14N. Lavanchy 6.6
- 28K. Hajrizi 7.9
- 17J. Kronig 6.9
- 20N. Hefti 6.3
- 8Baltazar 7.5
- 77D. Rrudhani ▼ 87' 6.2
- 21L. Chipperfield ⚽ ▼ 68' 7.6
- 7Y. Chouaref 6.3
- 70B. Kololli ▼ 68' 6.6
- 33R. Nivokazi ⇢ ▼ 79' 6.9
Dự bị 9
- 12F. Ruberto
- 5N. Sow ▲ 79' 6.6
- 9D. Rodrigues
- 11T. Bouchlarhem
- 13W. Boteli ▲ 68' 6.5
- 6Marquinhos Cipriano
- 25L. Diack
- 29T. Berdayes ▲ 87' 6.3
- 39J. Lukembila ▲ 68' 6.2
Thống kê
02⚑4
⚑520
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm17
5Trúng đích3
6Chệch đích10
6Sút trong vòng cấm14
5Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn4
4Phạt góc5
1Việt vị1
13Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
2Cứu thua4
497Chuyền bóng458
419Chuyền chính xác392
84%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 52 | +28 | 75 | |
| 2 | 33 | 64 - 40 | +24 | 60 | |
| 3 | 38 | 59 - 42 | +17 | 67 | |
| 5 | 38 | 55 - 58 | -3 | 56 | |
| 5 | 33 | 51 - 35 | +16 | 52 | |
| 6 | 38 | 80 - 69 | +11 | 55 | |
| 7 | 33 | 64 - 61 | +3 | 40 | |
| 8 | 33 | 57 - 57 | 0 | 40 | |
| 9 | 33 | 47 - 57 | -10 | 39 | |
| 10 | 33 | 45 - 63 | -18 | 34 | |
| 11 | 33 | 40 - 65 | -25 | 27 | |
| 12 | 33 | 35 - 86 | -51 | 19 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
57Trận đấu47
89Ghi được82
85Thủng lưới56
1.56Bàn thắng mỗi trận1.74
12Giữ sạch lưới19
35Trên 2.5 bàn23
48Hiệp hai41