FC Sion vs FC Basel 1893
Tỷ số chung cuộc: FC Sion 1-2 FC Basel 1893 tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 27 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Sion thắng 3, hòa 3, FC Basel 1893 thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 30
- Sân vận động
- Stade de Tourbillon, Sion
- Trọng tài
- L. Fähndrich
- Phong độ
- LLLWW FC Sion
- LWDLL FC Basel 1893
- 17' 0-1 A. Zeqiri · A. Diouf
- 21' Kevin Bua
- 29' ▲ A. Grgić ▼ D. Cavaré
- 40' 0-2 D. Ndoye · M. Lang
- 45'+4 G. Sio · Baltazar Costa 1-2
- HT1-2
- 46' ▲ M. Salvi ▼ M. Hitz
- 47' Andy Pelmard
- 56' Baltazar
- 60' ▲ L. Zuffi ▼ D. Poha
- 63' Musa Araz
- 66' ▲ R. Calafiori ▼ A. Pelmard
- 72' ▲ I. Chouaref ▼ Y. Fortune
- 74' ▲ Sergio López ▼ L. Millar
- 85' Sergio López
- 87' ▲ B. Fink ▼ A. Zeqiri
- FT1-2
Đội hình
- 18K. Fickentscher 6.3
- 97D. Cavaré ▼ 29' 7.0
- 2J. Schmied 7.0
- 39N. Saintini 6.9
- 8Baltazar Costa ⇢ 7.2
- 19N. Lavanchy 6.9
- 22D. Poha ▼ 60' 6.9
- 20M. Araz 6.3
- 33K. Bua 6.5
- 17Y. Fortune ▼ 72' 6.7
- 13G. Sio ⚽ 7.6
Dự bị 8
- 14A. Grgić ▲ 29' 7.2
- 7L. Zuffi ▲ 60' 7.0
- 9I. Chouaref ▲ 72' 6.3
- 11G. Karlen
- 3R. Ziegler
- 12A. Safarikas
- 21D. Iapichino
- 29K. Halabaku
- 1M. Hitz ▼ 46' 6.9
- 5M. Lang ⇢ 7.5
- 15K. Adams 6.3
- 21A. Pelmard ▼ 66' 6.5
- 27D. Ndoye ⚽ 8.3
- 34T. Xhaka 6.5
- 23W. Burger 6.9
- 7L. Millar ▼ 74' 6.7
- 8A. Diouf ⇢ 7.2
- 9Z. Amdouni 7.2
- 17A. Zeqiri ⚽ ▼ 87' 7.0
Dự bị 9
- 13M. Salvi ▲ 46' 6.7
- 33R. Calafiori ▲ 66' 6.9
- 22Sergio López ▲ 74' 6.7
- 14B. Fink ▲ 87' 6.3
- 30A. Kade
- 18E. Essiam
- 90Hugo Novoa
- 28H. Vogel
- 29A. Onyegbule
Thống kê
03⚑7
⚑720
50%Kiểm soát bóng50%
14Dứt điểm11
5Trúng đích4
7Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn5
7Phạt góc7
3Việt vị0
17Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
2Cứu thua4
382Chuyền bóng400
306Chuyền chính xác314
80%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 82 - 30 | +52 | 74 | |
| 2 | 36 | 53 - 48 | +5 | 58 | |
| 3 | 36 | 59 - 47 | +12 | 57 | |
| 4 | 36 | 56 - 52 | +4 | 50 | |
| 5 | 36 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 6 | 36 | 66 - 52 | +14 | 45 | |
| 7 | 36 | 56 - 64 | -8 | 44 | |
| 8 | 36 | 41 - 55 | -14 | 44 | |
| 9 | 36 | 32 - 66 | -34 | 32 | |
| 10 | 36 | 41 - 73 | -32 | 31 |
Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Super League (Relegation)
So sánh
49Trận đấu70
57Ghi được114
95Thủng lưới102
1.16Bàn thắng mỗi trận1.63
5Giữ sạch lưới15
32Trên 2.5 bàn38
29Hiệp hai60