FC Lugano vs FC Vaduz
Tỷ số chung cuộc: FC Lugano 0-2 FC Vaduz tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 8 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Lugano thắng 4, hòa 3, FC Vaduz thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 33
- Sân vận động
- Stadio di Cornaredo, Lugano
- Trọng tài
- F. San
- Phong độ
- WDWWW FC Lugano
- DLWLW FC Vaduz
- 16' 0-1 T. Çiçek · N. Hug
- 21' Joaquín Ardaiz
- 25' Cedric Gasser
- HT0-1
- 46' ▲ Asumah Abubakar ▼ J. Ardaiz
- 46' ▲ L. Obexer ▼ N. Hug
- 63' Alexander Gerndt
- 69' ▲ B. Prokopič ▼ C. Gasser
- 69' ▲ D. Đokić ▼ T. Çiçek
- 75' ▲ M. Facchinetti ▼ Adrià Guerrero
- 75' ▲ C. Lungoyi ▼ J. Sabbatini
- 79' 0-2 J. Schmied · D. Đokić
- 80' ▲ Y. Gomes ▼ M. Di Giusto
- 86' ▲ M. Ošs ▼ R. Ziegler
- 90'+4 ▲ F. Rahimi ▼ J. Schmied
- FT0-2
Đội hình
- 46N. Baumann 6.3
- 33R. Ziegler ▼ 86' 6.9
- 30F. Daprelà 6.9
- 16N. Lavanchy 6.2
- 3Adrià Guerrero ▼ 75' 6.7
- 6M. Čovilo 6.9
- 14J. Sabbatini ▼ 75' 6.9
- 20O. Custodio 7.2
- 24S. Lovrić 6.9
- 19A. Gerndt 7.0
- 23J. Ardaiz ▼ 46' 6.6
Dự bị 7
- 17Asumah Abubakar ▲ 46' 7.0
- 91M. Facchinetti ▲ 75' 6.3
- 8C. Lungoyi ▲ 75' 7.5
- 25M. Ošs ▲ 86' 6.5
- 77R. Macek
- 13L. Opara
- 58S. Osigwe
- 1B. Büchel 8.3
- 4D. Simani 7.0
- 21P. Dorn 7.0
- 15Y. Schmid 6.9
- 22N. Hug ⇢ ▼ 46' 7.0
- 24C. Gasser ▼ 69' 6.9
- 5J. Schmied ⚽ ▼ 90' 7.2
- 14M. Gajić 7.2
- 30G. Lüchinger 6.7
- 7M. Di Giusto ▼ 80' 6.9
- 11T. Çiçek ⚽ ▼ 69' 7.5
Dự bị 7
- 27L. Obexer ▲ 46' 6.6
- 28B. Prokopič ▲ 69' 6.9
- 19D. Đokić ▲ 69' 6.6
- 35Y. Gomes ▲ 80' 6.3
- 6F. Rahimi ▲ 90'
- 18J. Ospelt
- 26F. Saglam
Thống kê
02⚑8
⚑210
63%Kiểm soát bóng37%
21Dứt điểm12
6Trúng đích4
11Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn5
8Phạt góc2
1Việt vị0
11Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
2Cứu thua6
551Chuyền bóng326
451Chuyền chính xác223
82%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 74 - 29 | +45 | 84 | |
| 2 | 36 | 60 - 53 | +7 | 53 | |
| 3 | 36 | 45 - 56 | -11 | 50 | |
| 4 | 36 | 40 - 42 | -2 | 49 | |
| 5 | 36 | 52 - 55 | -3 | 46 | |
| 6 | 36 | 62 - 59 | +3 | 46 | |
| 7 | 36 | 45 - 48 | -3 | 44 | |
| 8 | 36 | 53 - 57 | -4 | 43 | |
| 9 | 36 | 48 - 58 | -10 | 38 | |
| 10 | 36 | 36 - 58 | -22 | 36 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Super League (Relegation) Challenge League
So sánh
44Trận đấu41
66Ghi được45
49Thủng lưới67
1.5Bàn thắng mỗi trận1.1
12Giữ sạch lưới6
21Trên 2.5 bàn21
23Hiệp hai24