FC Lugano vs FC Vaduz
Tỷ số chung cuộc: FC Lugano 1-1 FC Vaduz tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 3 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Lugano thắng 4, hòa 3, FC Vaduz thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 18
- Sân vận động
- Stadio di Cornaredo, Lugano
- Trọng tài
- L. Cibelli
- Phong độ
- WDWWW FC Lugano
- DLWLW FC Vaduz
- 2' 0-1 J. Schmied · Y. Schmid
- 23' A. Gerndt · C. Lungoyi 1-1
- 34' Sandi Lovrić
- 35' Denis Simani
- 45' Jonathan Sabbatini
- HT1-1
- 46' ▲ M. Bottani ▼ C. Lungoyi
- 57' ▲ T. Çiçek ▼ M. Di Giusto
- 57' ▲ B. Prokopič ▼ G. Lüchinger
- 61' ▲ J. Ardaiz ▼ A. Gerndt
- 69' ▲ M. Coulibaly ▼ M. Sutter
- 80' Sandi Lovrić
- 80' Sandi Lovrić
- 84' ▲ O. Custodio ▼ J. Sabbatini
- FT1-1
Đội hình
- 46N. Baumann 6.3
- 30F. Daprelà 7.3
- 91M. Facchinetti 6.9
- 16N. Lavanchy 7.2
- 4Á. Kecskés 6.9
- 6M. Čovilo 6.9
- 14J. Sabbatini ▼ 84' 7.2
- 24S. Lovric 6.3
- 19A. Gerndt ⚽ ▼ 61' 7.5
- 17Asumah Abubakar 6.9
- 8C. Lungoyi ⇢ ▼ 46' 6.9
Dự bị 7
- 10M. Bottani ▲ 46' 6.5
- 23J. Ardaiz ▲ 61' 6.3
- 20O. Custodio ▲ 84' 6.3
- 3Adrià Guerrero
- 25M. Ošs
- 76L. Soldini
- 77R. Macek
- 1B. Büchel 6.3
- 4D. Simani 7.2
- 21P. Dorn 7.2
- 15Y. Schmid ⇢ 6.9
- 27L. Obexer 6.9
- 24C. Gasser 7.0
- 5J. Schmied ⚽ 8.3
- 14M. Gajić 7.2
- 30G. Lüchinger ▼ 57' 6.9
- 9M. Sutter ▼ 69' 6.2
- 7M. Di Giusto ▼ 57' 6.6
Dự bị 7
- 11T. Çiçek ▲ 57' 6.5
- 28B. Prokopič ▲ 57' 6.6
- 10M. Coulibaly ▲ 69' 6.3
- 19D. Đokić
- 18J. Ospelt
- 35Y. Gomes
- 22N. Hug
Thống kê
13⚑5
⚑310
66%Kiểm soát bóng34%
11Dứt điểm7
3Trúng đích2
5Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
5Phạt góc3
1Việt vị1
13Phạm lỗi13
3Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
577Chuyền bóng285
489Chuyền chính xác208
85%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 74 - 29 | +45 | 84 | |
| 2 | 36 | 60 - 53 | +7 | 53 | |
| 3 | 36 | 45 - 56 | -11 | 50 | |
| 4 | 36 | 40 - 42 | -2 | 49 | |
| 5 | 36 | 52 - 55 | -3 | 46 | |
| 6 | 36 | 62 - 59 | +3 | 46 | |
| 7 | 36 | 45 - 48 | -3 | 44 | |
| 8 | 36 | 53 - 57 | -4 | 43 | |
| 9 | 36 | 48 - 58 | -10 | 38 | |
| 10 | 36 | 36 - 58 | -22 | 36 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Super League (Relegation) Challenge League
So sánh
44Trận đấu41
66Ghi được45
49Thủng lưới67
1.5Bàn thắng mỗi trận1.1
12Giữ sạch lưới6
21Trên 2.5 bàn21
23Hiệp hai24