FC Vaduz vs FC Lugano
Tỷ số chung cuộc: FC Vaduz 1-1 FC Lugano tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 17 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Vaduz thắng 3, hòa 3, FC Lugano thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 4
- Sân vận động
- Rheinpark Stadion, Vaduz
- Trọng tài
- A. Jaccottet
- Phong độ
- DLWLW FC Vaduz
- WDWWW FC Lugano
- 7' Olivier Custodio
- 44' Numa Lavanchy
- 45' T. Çiçek11m 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ C. Gasser ▼ S. Wieser
- 49' Gabriel Lüchinger
- 56' Yannick Schmid
- 63' ▲ F. Rahimi ▼ D. Simani
- 65' ▲ C. Lungoyi ▼ Á. Kecskés
- 65' ▲ M. Bottani ▼ O. Custodio
- 73' ▲ M. Gajić ▼ B. Prokopič
- 73' ▲ M. Di Giusto ▼ G. Lüchinger
- 81' Cedric Gasser
- 88' ▲ R. Macek ▼ A. Gerndt
- 88' ▲ M. Čovilo ▼ S. Lovric
- 89' ▲ N. Milinceanu ▼ T. Çiçek
- 89' ▲ M. Ošs ▼ N. Lavanchy
- 90'+2 1-1 M. Ošs · Adrià Guerrero
- FT1-1
Đội hình
- 1B. Büchel 6.5
- 4D. Simani ▼ 63' 6.9
- 21P. Dorn 6.6
- 15Y. Schmid 7.2
- 22N. Hug 7.3
- 5J. Schmied 6.9
- 28B. Prokopič ▼ 73' 6.9
- 23S. Wieser ▼ 46' 6.9
- 30G. Lüchinger ▼ 73' 6.7
- 9M. Sutter 6.2
- 11T. Çiçek ⚽ ▼ 89' 7.2
Dự bị 7
- 24C. Gasser ▲ 46' 6.2
- 6F. Rahimi ▲ 63' 6.3
- 14M. Gajić ▲ 73' 6.5
- 7M. Di Giusto ▲ 73' 6.9
- 8N. Milinceanu ▲ 89'
- 29S. Santin
- 42G. Chande
- 58S. Osigwe 6.2
- 5M. Marić 7.0
- 30F. Daprelà 6.7
- 16N. Lavanchy ▼ 89' 6.0
- 4Á. Kecskés ▼ 65' 6.3
- 3Adrià Guerrero ⇢ 6.6
- 14J. Sabbatini 7.7
- 20O. Custodio ▼ 65' 6.9
- 24S. Lovric ▼ 88' 6.3
- 19A. Gerndt ▼ 88' 6.9
- 9J. Odgaard 7.0
Dự bị 7
- 8C. Lungoyi ▲ 65' 6.5
- 10M. Bottani ▲ 65' 6.9
- 77R. Macek ▲ 88' 6.2
- 6M. Čovilo ▲ 88' 6.3
- 25M. Ošs ⚽ ▲ 89' 7.9
- 46N. Baumann
- 22S. Guidotti
Thống kê
03⚑1
⚑520
46%Kiểm soát bóng54%
5Dứt điểm11
1Trúng đích2
1Chệch đích7
1Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn2
1Phạt góc5
0Việt vị1
18Phạm lỗi16
3Thẻ vàng2
1Cứu thua0
414Chuyền bóng457
328Chuyền chính xác375
79%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 74 - 29 | +45 | 84 | |
| 2 | 36 | 60 - 53 | +7 | 53 | |
| 3 | 36 | 45 - 56 | -11 | 50 | |
| 4 | 36 | 40 - 42 | -2 | 49 | |
| 5 | 36 | 52 - 55 | -3 | 46 | |
| 6 | 36 | 62 - 59 | +3 | 46 | |
| 7 | 36 | 45 - 48 | -3 | 44 | |
| 8 | 36 | 53 - 57 | -4 | 43 | |
| 9 | 36 | 48 - 58 | -10 | 38 | |
| 10 | 36 | 36 - 58 | -22 | 36 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Super League (Relegation) Challenge League
So sánh
41Trận đấu44
45Ghi được66
67Thủng lưới49
1.1Bàn thắng mỗi trận1.5
6Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn21
24Hiệp hai23