FC Vaduz vs FC Lugano
Tỷ số chung cuộc: FC Vaduz 0-3 FC Lugano tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 14 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Vaduz thắng 3, hòa 3, FC Lugano thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 25
- Sân vận động
- Rheinpark Stadion, Vaduz
- Trọng tài
- A. Bieri
- Phong độ
- DLWLW FC Vaduz
- WDWWW FC Lugano
- 3' 0-1 J. Ardaiz · Adrià Guerrero
- 24' 0-2 J. Ardaiz · N. Lavanchy
- 26' Ákos Kecskés
- HT0-2
- 46' ▲ M. Coulibaly ▼ C. Gasser
- 56' ▲ J. Sabbatini ▼ Asumah Abubakar
- 65' ▲ T. Çiçek ▼ D. Đokić
- 65' ▲ E. Ibrisimovic ▼ F. Rahimi
- 67' Tunahan Cicek
- 68' ▲ A. Gerndt ▼ J. Ardaiz
- 69' 0-3 M. Marić · R. Ziegler
- 71' ▲ N. Hug ▼ L. Obexer
- 75' ▲ Y. Gomes ▼ G. Lüchinger
- 77' ▲ M. Čovilo ▼ O. Custodio
- 77' ▲ R. Macek ▼ M. Bottani
- FT0-3
Đội hình
- 1B. Büchel 6.3
- 4D. Simani 6.9
- 21P. Dorn 5.9
- 27L. Obexer ▼ 71' 6.2
- 6F. Rahimi ▼ 65' 7.2
- 24C. Gasser ▼ 46' 6.5
- 5J. Schmied 6.7
- 14M. Gajić 6.9
- 30G. Lüchinger ▼ 75' 6.7
- 19D. Đokić ▼ 65' 6.3
- 7M. Di Giusto 7.2
Dự bị 7
- 10M. Coulibaly ▲ 46' 6.9
- 11T. Çiçek ▲ 65' 6.5
- 37E. Ibrisimovic ▲ 65' 6.6
- 22N. Hug ▲ 71' 6.9
- 35Y. Gomes ▲ 75' 6.7
- 9M. Sutter
- 18J. Ospelt
- 46N. Baumann 7.6
- 33R. Ziegler ⇢ 8.0
- 5M. Marić ⚽ 7.9
- 16N. Lavanchy ⇢ 7.3
- 4Á. Kecskés 6.9
- 3Adrià Guerrero ⇢ 7.2
- 20O. Custodio ▼ 77' 6.9
- 24S. Lovric 7.9
- 10M. Bottani ▼ 77' 6.7
- 23J. Ardaiz ⚽2 ▼ 68' 8.6
- 17Asumah Abubakar ▼ 56' 6.3
Dự bị 7
- 14J. Sabbatini ▲ 56' 7.2
- 19A. Gerndt ▲ 68' 7.2
- 6M. Čovilo ▲ 77' 6.6
- 77R. Macek ▲ 77' 6.7
- 25M. Ošs
- 91M. Facchinetti
- 58S. Osigwe
Thống kê
01⚑4
⚑410
52%Kiểm soát bóng48%
11Dứt điểm12
3Trúng đích6
4Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
4Phạt góc4
2Việt vị1
13Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
3Cứu thua3
488Chuyền bóng442
409Chuyền chính xác352
84%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 74 - 29 | +45 | 84 | |
| 2 | 36 | 60 - 53 | +7 | 53 | |
| 3 | 36 | 45 - 56 | -11 | 50 | |
| 4 | 36 | 40 - 42 | -2 | 49 | |
| 5 | 36 | 52 - 55 | -3 | 46 | |
| 6 | 36 | 62 - 59 | +3 | 46 | |
| 7 | 36 | 45 - 48 | -3 | 44 | |
| 8 | 36 | 53 - 57 | -4 | 43 | |
| 9 | 36 | 48 - 58 | -10 | 38 | |
| 10 | 36 | 36 - 58 | -22 | 36 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Super League (Relegation) Challenge League
So sánh
41Trận đấu44
45Ghi được66
67Thủng lưới49
1.1Bàn thắng mỗi trận1.5
6Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn21
24Hiệp hai23