FC Vaduz vs FC Lugano
Tỷ số chung cuộc: FC Vaduz 5-1 FC Lugano tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 27 tháng 11, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Vaduz thắng 3, hòa 3, FC Lugano thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 16
- Trọng tài
- Alain Bieri, Switzerland
- Phong độ
- DLWLW FC Vaduz
- WDWWW FC Lugano
- 27' Moreno Costanzo
- 32' Rodrigo Aguirre
- 36' Rodrigo Aguirre
- 36' Rodrigo Aguirre
- 39' Davide Mariani
- HT0-0
- 46' ▲ D. Mihajlovic ▼ M. Padalino
- 47' S. Kukuruzovic 1-0
- 58' ▲ A. Rey ▼ B. Vécsei
- 62' M. Mathys 2-0
- 71' ▲ N. Hasler ▼ G. Zárate
- 72' Stjepan Kukuruzovic
- 73' 2-1 D. Mariani
- 75' M. Mathys 3-1
- 76' Dragan Mihajlovic
- 81' ▲ A. Ponce ▼ D. Črnigoj
- 84' ▲ P. Schürpf ▼ A. Borgmann
- 87' Franz Burgmeier
- 88' N. Hasler 4-1
- 89' ▲ A. Messaoud ▼ F. Burgmeier
- 90'+2 M. Mathys 5-1
- FT5-1
Đội hình
- 1P. Jehle
- 4T. Konrad
- 29M. Bühler
- 21A. Borgmann ▼ 84'
- 2M. Pfründer
- 17M. Mathys
- 25S. Kukuruzovic
- 24M. Brunner
- 11F. Burgmeier ▼ 89'
- 10G. Zárate ▼ 71'
- 16M. Costanzo
Dự bị 7
- 20N. Hasler ▲ 71'
- 13P. Schürpf ▲ 84'
- 36A. Messaoud ▲ 89'
- 8D. Ciccone
- 9A. Turkes
- 23C. Stanko
- 40G. Chande
- 23M. Salvi
- 4M. Padalino ▼ 46'
- 3G. Jozinović
- 5V. Golemić
- 22S. Rouiller
- 7E. Alioski
- 17B. Vécsei ▼ 58'
- 20D. Mariani
- 33D. Črnigoj ▼ 81'
- 21R. Aguirre
- 27L. Rosseti
Dự bị 7
- 91D. Mihajlovic ▲ 46'
- 19A. Rey ▲ 58'
- 99A. Ponce ▲ 81'
- 6O. Urbano
- 8O. Mizrachi
- 18M. Piccinocchi
- 30F. Russo
Thống kê
03⚑5
⚑641
52%Kiểm soát bóng48%
15Dứt điểm12
9Trúng đích4
6Chệch đích8
5Phạt góc6
2Việt vị1
18Phạm lỗi15
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua3
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 92 - 35 | +57 | 86 | |
| 2 | 36 | 72 - 44 | +28 | 69 | |
| 3 | 36 | 52 - 61 | -9 | 53 | |
| 4 | 36 | 60 - 55 | +5 | 51 | |
| 5 | 36 | 62 - 66 | -4 | 50 | |
| 6 | 36 | 58 - 63 | -5 | 45 | |
| 7 | 36 | 43 - 57 | -14 | 41 | |
| 8 | 36 | 47 - 61 | -14 | 38 | |
| 9 | 36 | 51 - 62 | -11 | 35 | |
| 10 | 36 | 45 - 78 | -33 | 30 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu36
52Ghi được52
85Thủng lưới61
1.3Bàn thắng mỗi trận1.44
6Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn22
33Hiệp hai34