FC WIL 1900
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Étoile Carouge

FC WIL 1900 vs Étoile Carouge

Tỷ số chung cuộc: FC WIL 1900 1-3 Étoile Carouge tại Challenge League, 22 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FC WIL 1900 thắng 2, hòa 4, Étoile Carouge thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 27
Sân vận động
Lidl Arena, Wil
Phong độ
WLDDD FC WIL 1900
WDWLD Étoile Carouge
  1. 11' D. Jacovic
  2. 16' F. Hoxha
  3. 27' 0-1 T. Bouchlarhem · T. Escorza
  4. 37' 0-2 O. Correia · T. Bouchlarhem
  5. 44' D. Kaiba 1-2
  6. HT1-2
  7. 55' 1-3 O. Correia · Ricardo Alves
  8. 64' P. Coulibaly M. Hajij
  9. 64' X. Aliu L. Breedijk
  10. 64' E. Bytyqi J. N'djoli
  11. 74' U. Saho S. Rapp
  12. 80' R. Philippin F. Hoxha
  13. 81' T. Samba Itaitinga
  14. 81' L. Essiena Avang T. Escorza
  15. 83' L. Schreiber N. Ato-Zandanga
  16. 86' O. Sene O. Correia
  17. 88' S. Antonio
  18. 90' M. M. Diallo T. Bouchlarhem
  19. FT1-3

Đội hình

FC WIL 1900 HLV: Marco Hammerli
  1. 1G. Muslija
  2. 31Y. B. Diet
  3. 13D. Kaiba
  4. 15Y. Schmid
  5. 26N. Ato-Zandanga ▼ 83'
  6. 4D. Jacovic
  7. 20K. Ndau
  8. 11L. Breedijk ▼ 64'
  9. 23J. N'djoli ▼ 64'
  10. 10M. Hajij ▼ 64'
  11. 14S. Rapp ▼ 74'

Dự bị 9

  1. 16J. Keller
  2. 8O. Bunjaku
  3. 21U. Saho ▲ 74'
  4. 22E. Bytyqi ▲ 64'
  5. 19L. Schreiber ▲ 83'
  6. 25X. Aliu ▲ 64'
  7. 30S. Correia
  8. 2U. Nwannah
  9. 7P. Coulibaly ▲ 64'
Étoile Carouge HLV: Pedro Nogueira
  1. 1S. Antonio
  2. 22V. Rufli
  3. 25V. Felder
  4. 14G. Zrankeon
  5. 3F. Hoxha ▼ 80'
  6. 8Ricardo Alves
  7. 6M. El Jaouhari
  8. 77T. Escorza ▼ 81'
  9. 27O. Correia ▼ 86'
  10. 76Itaitinga ▼ 81'
  11. 99T. Bouchlarhem ▼ 90'

Dự bị 9

  1. 18M. M. Diallo ▲ 90'
  2. 17O. Sene ▲ 86'
  3. 88L. Essiena Avang ▲ 81'
  4. 24S. Fankhauser
  5. 33K. Bua
  6. 11T. Samba ▲ 81'
  7. 23R. Philippin ▲ 80'
  8. 2D. Neves
  9. 12N. Boulkous

Thống kê

01
11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Vaduz
36 75 - 41 +34 81
2
FC Aarau
36 77 - 47 +30 80
3
Yverdon Sport
36 75 - 48 +27 67
4
Stade Lausanne-Ouchy
36 59 - 51 +8 50
5
Neuchatel Xamax FC
36 55 - 56 -1 49
6
Rapperswil
36 52 - 62 -10 44
7
Étoile Carouge
36 46 - 54 -8 40
8
FC WIL 1900
36 39 - 55 -16 40
9
Stade Nyonnais
36 33 - 60 -27 28
10
Bellinzona
36 40 - 77 -37 23
Super League Super League (Promotion) Promotion League

So sánh

43Trận đấu40
49Ghi được56
64Thủng lưới58
1.14Bàn thắng mỗi trận1.4
13Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn24
31Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu