FC WIL 1900
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Étoile Carouge

FC WIL 1900 vs Étoile Carouge

Tỷ số chung cuộc: FC WIL 1900 1-0 Étoile Carouge tại Challenge League, 8 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FC WIL 1900 thắng 2, hòa 4, Étoile Carouge thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 3
Sân vận động
Lidl Arena, Wil
Phong độ
WLDDD FC WIL 1900
WDWLD Étoile Carouge
  1. 11' J. Selmonaj
  2. 16' L. Essiena Avang
  3. 42' I. Strohbach
  4. 45'+1 K. Ndau
  5. HT0-0
  6. 51' N. Boulkous
  7. 66' L. Abazi M. Hanke
  8. 70' T. Escorza O. Sene
  9. 70' Ricardo Alves B. Caslei
  10. 76' L. Abazi · O. Bunjaku 1-0
  11. 79' S. Bossiwa Itaitinga
  12. 79' R. Philippin N. Boulkous
  13. 80' U. Nwannah F. Borges
  14. 83' D. Neves G. Zrankeon
  15. 90'+1 U. Saho O. Bunjaku
  16. FT1-0

Đội hình

FC WIL 1900 HLV: Marco Hammerli
  1. 32G. Muslija
  2. 3B. H. Freimann
  3. 5J. Selmonaj
  4. 4D. Jacovic
  5. 19L. Schreiber
  6. 15Y. Schmid
  7. 17T. Staubli
  8. 8O. Bunjaku ▼ 90'
  9. 20K. Ndau
  10. 7F. Borges ▼ 80'
  11. 29M. Hanke ▼ 66'

Dự bị 7

  1. 2U. Nwannah ▲ 80'
  2. 18Y. Bujard
  3. 21U. Saho ▲ 90'
  4. 26N. Ato-Zandanga
  5. 27A. Berisha
  6. 30S. Correia
  7. 33L. Abazi ▲ 66'
Étoile Carouge HLV: Pedro Nogueira
  1. 1S. Antonio
  2. 21M. Holcbecher
  3. 4I. Strohbach
  4. 20M. Walker
  5. 14G. Zrankeon ▼ 83'
  6. 12N. Boulkous ▼ 79'
  7. 5Y. Maouche
  8. 10B. Caslei ▼ 70'
  9. 88L. Essiena Avang
  10. 76Itaitinga ▼ 79'
  11. 17O. Sene ▼ 70'

Dự bị 9

  1. 2D. Neves ▲ 83'
  2. 6M. El Jaouhari
  3. 8Ricardo Alves ▲ 70'
  4. 25V. Felder
  5. 18M. M. Diallo
  6. 23R. Philippin ▲ 79'
  7. 24S. Fankhauser
  8. 58S. Bossiwa ▲ 79'
  9. 77T. Escorza ▲ 70'

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Vaduz
36 75 - 41 +34 81
2
FC Aarau
36 77 - 47 +30 80
3
Yverdon Sport
36 75 - 48 +27 67
4
Stade Lausanne-Ouchy
36 59 - 51 +8 50
5
Neuchatel Xamax FC
36 55 - 56 -1 49
6
Rapperswil
36 52 - 62 -10 44
7
Étoile Carouge
36 46 - 54 -8 40
8
FC WIL 1900
36 39 - 55 -16 40
9
Stade Nyonnais
36 33 - 60 -27 28
10
Bellinzona
36 40 - 77 -37 23
Super League Super League (Promotion) Promotion League

So sánh

43Trận đấu40
49Ghi được56
64Thủng lưới58
1.14Bàn thắng mỗi trận1.4
13Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn24
31Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu