FC WIL 1900
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Étoile Carouge

FC WIL 1900 vs Étoile Carouge

Tỷ số chung cuộc: FC WIL 1900 2-2 Étoile Carouge tại Challenge League, 13 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FC WIL 1900 thắng 2, hòa 4, Étoile Carouge thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 30
Sân vận động
Lidl Arena, Wil
Phong độ
WLDDD FC WIL 1900
WDWLD Étoile Carouge
  1. 7' D. Jacovic
  2. 12' S. Geiger · K. Ndau 1-0
  3. 13' F. Borges 2-0
  4. 18' A. Akinola
  5. 36' 2-1 N. Zoukit
  6. HT2-1
  7. 46' L. Abazi A. Akinola
  8. 46' U. Simbakoli L. Sestito
  9. 61' S. Camara A. Chappuis
  10. 61' O. Correia F. Hysenaj
  11. 63' S. Rapp F. Borges
  12. 64' B. Caslei
  13. 68' E. Bytyqi T. Staubli
  14. 68' Y. Maouche R. Alves
  15. 71' S. Camara
  16. 76' 2-2 O. Correia · B. Caslei
  17. 85' E. Bytyqi
  18. 85' M. Hajij N. Maier
  19. 86' Marculino Ninte B. Caslei
  20. 88' S. Rapp
  21. 89' B. Traore
  22. 90'+3 S. Geiger
  23. FT2-2

Đội hình

FC WIL 1900 HLV: M. Hämmerli
  1. 32G. Muslija
  2. 15Y. Schmid
  3. 6S. Geiger
  4. 3R. Guzzo
  5. 20K. Ndau
  6. 17T. Staubli ▼ 68'
  7. 4D. Jaćović
  8. 10N. Maier ▼ 85'
  9. 7B. Neziri
  10. 12A. Akinola ▼ 46'
  11. 24F. Borges ▼ 63'

Dự bị 8

  1. 33L. Abazi ▲ 46'
  2. 11S. Rapp ▲ 63'
  3. 28E. Bytyqi ▲ 68'
  4. 25M. Hajij ▲ 85'
  5. 26L. Schreiber
  6. 5S. Crnovrsanin
  7. 18Y. Bujard
  8. 8M. Brahimi
Étoile Carouge HLV: A. Ursea
  1. 1Signori António
  2. 22V. Rüfli
  3. 25V. Felder
  4. 80B. Oberli
  5. 8A. Chappuis ▼ 61'
  6. 10B. Caslei ▼ 86'
  7. 27R. Alves ▼ 68'
  8. 13N. Zoukit
  9. 14F. Hysenaj ▼ 61'
  10. 9B. Traore
  11. 29L. Sestito ▼ 46'

Dự bị 8

  1. 70U. Simbakoli ▲ 46'
  2. 21S. Camara ▲ 61'
  3. 7O. Correia ▲ 61'
  4. 5Y. Maouche ▲ 68'
  5. 30Marculino Ninte ▲ 86'
  6. 4M. Magnin
  7. 28N. Henchoz
  8. 18M. Diallo

Thống kê

05
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Thun
36 70 - 39 +31 72
2
FC Aarau
36 63 - 45 +18 61
3
Étoile Carouge
36 58 - 47 +11 54
4
Stade Lausanne-Ouchy
36 54 - 43 +11 53
5
FC WIL 1900
36 60 - 55 +5 53
6
FC Vaduz
36 48 - 49 -1 51
7
Bellinzona
36 46 - 59 -13 44
8
Neuchatel Xamax FC
36 57 - 65 -8 41
9
Stade Nyonnais
36 44 - 69 -25 36
10
FC Schaffhausen
36 40 - 69 -29 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu46
86Ghi được81
79Thủng lưới64
1.72Bàn thắng mỗi trận1.76
12Giữ sạch lưới10
34Trên 2.5 bàn30
44Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu