Étoile Carouge vs FC Aarau
Tỷ số chung cuộc: Étoile Carouge 0-3 FC Aarau tại Challenge League, 6 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Étoile Carouge thắng 4, hòa 1, FC Aarau thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenge League · Vòng 25
- Sân vận động
- Stade de la Fontenette, Carouge
- Phong độ
- DWLDL Étoile Carouge
- LWDWD FC Aarau
- 8' 0-1 S. Vladi · M. Dickenmann
- 44' D. Acquah
- HT0-1
- 53' S. Vladi
- 54' ▲ V. Petit ▼ D. Acquah
- 57' L. Obexer
- 62' ▲ B. Caslei ▼ M. El Jaouhari
- 65' ▲ D. Afriyie ▼ E. Filet
- 65' ▲ R. Guzzo ▼ L. Obexer
- 65' ▲ D. Derbaci ▼ L. Frokaj
- 75' ▲ T. Escorza ▼ T. Bouchlarhem
- 75' ▲ O. Correia ▼ S. Bossiwa
- 75' 0-2 S. Vladi · M. Dickenmann
- 81' ▲ T. Samba ▼ K. Bua
- 81' ▲ N. Boulkous ▼ V. Felder
- 83' M. Hubel
- 83' F. Hoxha
- 85' 0-3 D. Afriyie · D. Derbaci
- 90'+1 ▲ O. Jackle ▼ S. Vladi
- FT0-3
Đội hình
- 1S. Antonio
- 25V. Felder ▼ 81'
- 4I. Strohbach
- 14G. Zrankeon
- 3F. Hoxha
- 8Ricardo Alves
- 6M. El Jaouhari ▼ 62'
- 33K. Bua ▼ 81'
- 58S. Bossiwa ▼ 75'
- 17O. Sene
- 99T. Bouchlarhem ▼ 75'
Dự bị 9
- 18M. M. Diallo
- 10B. Caslei ▲ 62'
- 77T. Escorza ▲ 75'
- 88L. Essiena Avang
- 24S. Fankhauser
- 27O. Correia ▲ 75'
- 11T. Samba ▲ 81'
- 23R. Philippin
- 12N. Boulkous ▲ 81'
- 1M. Hubel
- 15S. Muller
- 5D. Acquah ▼ 54'
- 2M. Thaler
- 29M. Dickenmann
- 13N. Zoukit
- 23L. Frokaj ▼ 65'
- 27L. Obexer ▼ 65'
- 10V. Fazliu
- 11S. Vladi ▼ 90'
- 9E. Filet ▼ 65'
Dự bị 9
- 30A. Hirzel
- 32R. Bobadilla
- 17H. Koide
- 18D. Afriyie ▲ 65'
- 3R. Guzzo ▲ 65'
- 25D. Derbaci ▲ 65'
- 8O. Jackle ▲ 90'
- 14T. Chacon
- 31V. Petit ▲ 54'
Thống kê
01
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 75 - 41 | +34 | 81 | |
| 2 | 36 | 77 - 47 | +30 | 80 | |
| 3 | 36 | 75 - 48 | +27 | 67 | |
| 4 | 36 | 59 - 51 | +8 | 50 | |
| 5 | 36 | 55 - 56 | -1 | 49 | |
| 6 | 36 | 52 - 62 | -10 | 44 | |
| 7 | 36 | 46 - 54 | -8 | 40 | |
| 8 | 36 | 39 - 55 | -16 | 40 | |
| 9 | 36 | 33 - 60 | -27 | 28 | |
| 10 | 36 | 40 - 77 | -37 | 23 |
Super League Super League (Promotion) Promotion League
So sánh
40Trận đấu48
56Ghi được97
58Thủng lưới73
1.4Bàn thắng mỗi trận2.02
10Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn35
31Hiệp hai53