Étoile Carouge vs FC Aarau
Tỷ số chung cuộc: Étoile Carouge 1-3 FC Aarau tại Challenge League, 26 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Étoile Carouge thắng 4, hòa 1, FC Aarau thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenge League · Vòng 8
- Sân vận động
- Stade de la Fontenette, Carouge
- Phong độ
- DWLDL Étoile Carouge
- LWDWD FC Aarau
- 10' 0-1 L. Frokaj · D. Afriyie
- 41' R. Kessler
- HT0-1
- 46' ▲ B. Traore ▼ T. Escorza
- 46' ▲ K. Bua ▼ L. Essiena Avang
- 50' Ricardo Alves 1-1
- 70' ▲ D. Derbaci ▼ L. Frokaj
- 70' ▲ V. Petit ▼ L. Obexer
- 71' 1-2 E. Filet · D. Afriyie
- 73' ▲ V. Felder ▼ N. Boulkous
- 80' ▲ Y. Maouche ▼ O. Sene
- 80' ▲ L. Sestito ▼ M. El Jaouhari
- 84' Ricardo Alves
- 87' ▲ H. Koide ▼ D. Afriyie
- 87' ▲ N. Jakob ▼ E. Filet
- 90'+2 ▲ T. Chacon ▼ V. Fazliu
- 90' 1-3 D. Derbaci · H. Koide
- FT1-3
Đội hình
- 1S. Antonio
- 12N. Boulkous ▼ 73'
- 20M. Walker
- 14G. Zrankeon
- 23R. Philippin
- 88L. Essiena Avang ▼ 46'
- 6M. El Jaouhari ▼ 80'
- 8Ricardo Alves
- 17O. Sene ▼ 80'
- 76Itaitinga
- 77T. Escorza ▼ 46'
Dự bị 9
- 4I. Strohbach
- 5Y. Maouche ▲ 80'
- 9B. Traore ▲ 46'
- 11F. Hysenaj
- 21M. Holcbecher
- 25V. Felder ▲ 73'
- 29L. Sestito ▲ 80'
- 33K. Bua ▲ 46'
- 44B. E. Atangana
- 1M. Hubel
- 15S. Muller
- 5D. Acquah
- 2M. Thaler
- 38R. Kessler
- 13N. Zoukit
- 23L. Frokaj ▼ 70'
- 27L. Obexer ▼ 70'
- 10V. Fazliu ▼ 90'
- 9E. Filet ▼ 87'
- 18D. Afriyie ▼ 87'
Dự bị 9
- 14T. Chacon ▲ 90'
- 17H. Koide ▲ 87'
- 19S. Schwegler
- 21N. Jakob ▲ 87'
- 25D. Derbaci ▲ 70'
- 29M. Dickenmann
- 30A. Hirzel
- 31V. Petit ▲ 70'
- 49E. Gebreyesus
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 75 - 41 | +34 | 81 | |
| 2 | 36 | 77 - 47 | +30 | 80 | |
| 3 | 36 | 75 - 48 | +27 | 67 | |
| 4 | 36 | 59 - 51 | +8 | 50 | |
| 5 | 36 | 55 - 56 | -1 | 49 | |
| 6 | 36 | 52 - 62 | -10 | 44 | |
| 7 | 36 | 46 - 54 | -8 | 40 | |
| 8 | 36 | 39 - 55 | -16 | 40 | |
| 9 | 36 | 33 - 60 | -27 | 28 | |
| 10 | 36 | 40 - 77 | -37 | 23 |
Super League Super League (Promotion) Promotion League
So sánh
40Trận đấu48
56Ghi được97
58Thủng lưới73
1.4Bàn thắng mỗi trận2.02
10Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn35
31Hiệp hai53