Étoile Carouge vs FC Aarau
Tỷ số chung cuộc: Étoile Carouge 2-1 FC Aarau tại Challenge League, 1 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Étoile Carouge thắng 4, hòa 1, FC Aarau thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenge League · Vòng 13
- Sân vận động
- Stade de la Fontenette, Carouge
- Phong độ
- DWLDL Étoile Carouge
- LWDWD FC Aarau
- 25' L. Sestito
- 27' M. Dickenmannphản lưới 1-0
- 44' O. Correia · A. Chappuis 2-0
- HT2-0
- 59' ▲ V. Felder ▼ R. Kamber
- 59' ▲ M. El Jaouhari ▼ L. Sestito
- 63' 2-1 V. Fazliu11m
- 67' V. Nvendo Ferrier
- 67' O. Correia
- 67' O. Correia
- 67' O. Correia
- 67' M. Hubel
- 72' ▲ M. Avdyli ▼ M. Fofana
- 72' ▲ H. Koide ▼ C. Odutayo
- 76' ▲ N. Henchoz ▼ V. Rüfli
- 81' D. Acquah
- 82' ▲ B. Oberli ▼ Marculino Ninte
- 82' ▲ E. Ernest ▼ I. Aliu
- 90'+4 M. M. Diallo
- 90' ▲ R. Kessler ▼ M. Dickenmann
- FT2-1
Đội hình
- 18M. Diallo
- 22V. Rüfli ▼ 76'
- 17R. Kamber ▼ 59'
- 4M. Magnin
- 8A. Chappuis
- 10B. Caslei
- 13N. Zoukit
- 7O. Correia
- 30Marculino Ninte ▼ 82'
- 29L. Sestito ▼ 59'
- 20V. Nvendo
Dự bị 9
- 25V. Felder ▲ 59'
- 6M. El Jaouhari ▲ 59'
- 28N. Henchoz ▲ 76'
- 80B. Oberli ▲ 82'
- 12E. Adeagbo
- 9B. Traore
- 44B. Atangana
- 14F. Hysenaj
- 5Y. Maouche
- 1M. Hübel
- 27L. Obexer
- 15S. Müller
- 5D. Acquah
- 29M. Dickenmann ▼ 90'
- 23N. Gjorgjev
- 6I. Aliu ▼ 82'
- 10V. Fazliu
- 47M. Fofana ▼ 72'
- 31C. Odutayo ▼ 72'
- 9Y. Toure
Dự bị 9
- 11M. Avdyli ▲ 72'
- 17H. Koide ▲ 72'
- 24E. Ernest ▲ 82'
- 38R. Kessler ▲ 90'
- 2M. Thaler
- 21N. Jakob
- 25D. Derbaci
- 30A. Hirzel
- 49E. Gebreyesus
Thống kê
15
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 70 - 39 | +31 | 72 | |
| 2 | 36 | 63 - 45 | +18 | 61 | |
| 3 | 36 | 58 - 47 | +11 | 54 | |
| 4 | 36 | 54 - 43 | +11 | 53 | |
| 5 | 36 | 60 - 55 | +5 | 53 | |
| 6 | 36 | 48 - 49 | -1 | 51 | |
| 7 | 36 | 46 - 59 | -13 | 44 | |
| 8 | 36 | 57 - 65 | -8 | 41 | |
| 9 | 36 | 44 - 69 | -25 | 36 | |
| 10 | 36 | 40 - 69 | -29 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu49
81Ghi được84
64Thủng lưới65
1.76Bàn thắng mỗi trận1.71
10Giữ sạch lưới13
30Trên 2.5 bàn30
34Hiệp hai40