FC Aarau
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
FC Vaduz

FC Aarau vs FC Vaduz

Tỷ số chung cuộc: FC Aarau 2-2 FC Vaduz tại Challenge League, 18 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Aarau thắng 6, hòa 2, FC Vaduz thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 31
Sân vận động
Stadion Brügglifeld, Aarau
Phong độ
LWDWD FC Aarau
DLWLW FC Vaduz
  1. 12' S. Wieser
  2. 23' 0-1 D. Simani · S. Wieser
  3. 36' L. Berisha
  4. 40' Y. Toure
  5. 40' D. Simani
  6. 43' O. Jackle
  7. HT0-1
  8. 50' D. Acquah · V. Fazliu 1-1
  9. 52' M. Eberhard
  10. 54' L. Emini M. Eberhard
  11. 62' M. Deme F. Cavegn
  12. 62' M. Hammerich S. Wieser
  13. 65' H. Koide O. Jäckle
  14. 73' R. Bobadilla Y. Toure
  15. 79' D. Del Toro R. Dantas Fernandes
  16. 79' Javi Navarro Kaio Eduardo
  17. 84' D. Derbaci S. Bahloul
  18. 84' E. Gebreyesus L. Obexer
  19. 85' D. Derbaci · N. Gjorgjev 2-1
  20. 88' R. Bobadilla
  21. 90'+1 H. Koide
  22. 90'+6 L. Berisha
  23. 90'+6 L. Berisha
  24. 90'+4 2-2 D. Simani · Javi Navarro
  25. FT2-2

Đội hình

FC Aarau HLV: B. Iacopetta
  1. 1M. Hübel
  2. 27L. Obexer ▼ 84'
  3. 15S. Müller
  4. 5D. Acquah
  5. 29M. Dickenmann
  6. 8O. Jäckle ▼ 65'
  7. 23N. Gjorgjev
  8. 10V. Fazliu
  9. 47M. Fofana
  10. 26S. Bahloul ▼ 84'
  11. 9Y. Toure ▼ 73'

Dự bị 9

  1. 17H. Koide ▲ 65'
  2. 32R. Bobadilla ▲ 73'
  3. 25D. Derbaci ▲ 84'
  4. 49E. Gebreyesus ▲ 84'
  5. 11E. Filet
  6. 30A. Hirzel
  7. 21N. Jakob
  8. 31C. Odutayo
  9. 4B. Hasani
FC Vaduz HLV: M. Schneider
  1. 25L. Schaffran
  2. 6D. Simani
  3. 5L. Berisha
  4. 28L. Traber
  5. 14M. Beeli
  6. 4N. Hasler
  7. 8S. Wieser ▼ 62'
  8. 22M. Eberhard ▼ 54'
  9. 30R. Dantas Fernandes ▼ 79'
  10. 23F. Cavegn ▼ 62'
  11. 9Kaio Eduardo ▼ 79'

Dự bị 8

  1. 10L. Emini ▲ 54'
  2. 20M. Deme ▲ 62'
  3. 26M. Hammerich ▲ 62'
  4. 11D. Del Toro ▲ 79'
  5. 19Javi Navarro ▲ 79'
  6. 35N. Keckeisen
  7. 7D. Schwizer
  8. 1B. Büchel

Thống kê

04
51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Thun
36 70 - 39 +31 72
2
FC Aarau
36 63 - 45 +18 61
3
Étoile Carouge
36 58 - 47 +11 54
4
Stade Lausanne-Ouchy
36 54 - 43 +11 53
5
FC WIL 1900
36 60 - 55 +5 53
6
FC Vaduz
36 48 - 49 -1 51
7
Bellinzona
36 46 - 59 -13 44
8
Neuchatel Xamax FC
36 57 - 65 -8 41
9
Stade Nyonnais
36 44 - 69 -25 36
10
FC Schaffhausen
36 40 - 69 -29 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu50
84Ghi được102
65Thủng lưới73
1.71Bàn thắng mỗi trận2.04
13Giữ sạch lưới12
30Trên 2.5 bàn30
40Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu