FC Vaduz vs FC Aarau
Tỷ số chung cuộc: FC Vaduz 2-5 FC Aarau tại Challenge League, 20 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Vaduz thắng 2, hòa 2, FC Aarau thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenge League · Vòng 7
- Sân vận động
- Rheinpark Stadion, Vaduz
- Phong độ
- DLWLW FC Vaduz
- DLWDW FC Aarau
- 5' N. Hasler 1-0
- 16' C. Gasser
- 18' 1-1 H. Koide · Y. Toure
- 19' F. Cavegn · D. Del Toro 2-1
- 29' D. Acquah
- 38' 2-2 Y. Toure
- 43' 2-3 L. Berishaphản lưới
- 45' N. Gjorgjev
- HT2-3
- 46' ▲ S. Wieser ▼ C. Gasser
- 46' ▲ J. De Donno ▼ Javi Navarro
- 46' ▲ M. Beeli ▼ D. Simani
- 46' ▲ M. Thaler ▼ D. Acquah
- 58' ▲ M. Eberhard ▼ M. Hammerich
- 63' 2-4 Y. Toure · H. Koide
- 71' ▲ R. Kessler ▼ L. Obexer
- 71' ▲ M. Avdyli ▼ V. Fazliu
- 79' ▲ E. Ernest ▼ Y. Toure
- 83' ▲ C. Odutayo ▼ H. Koide
- 84' ▲ L. Emini ▼ N. Hasler
- 89' 2-5 E. Ernest · C. Odutayo
- FT2-5
Đội hình
- 25L. Schaffran
- 6D. Simani ▼ 46'
- 2J. Mertens
- 5L. Berisha
- 4N. Hasler ▼ 84'
- 26M. Hammerich ▼ 58'
- 11D. Del Toro
- 7D. Schwizer
- 24C. Gasser ▼ 46'
- 19Javi Navarro ▼ 46'
- 23F. Cavegn
Dự bị 9
- 8S. Wieser ▲ 46'
- 29J. De Donno ▲ 46'
- 14M. Beeli ▲ 46'
- 22M. Eberhard ▲ 58'
- 10L. Emini ▲ 84'
- 16F. Crescenti
- 28L. Traber
- 1B. Büchel
- 17A. Kräuchi
- 1M. Hübel
- 27L. Obexer ▼ 71'
- 15S. Müller
- 5D. Acquah ▼ 46'
- 29M. Dickenmann
- 8O. Jäckle
- 23N. Gjorgjev
- 6I. Aliu
- 10V. Fazliu ▼ 71'
- 17H. Koide ▼ 83'
- 9Y. Toure ▼ 79'
Dự bị 9
- 2M. Thaler ▲ 46'
- 38R. Kessler ▲ 71'
- 11M. Avdyli ▲ 71'
- 24E. Ernest ▲ 79'
- 31C. Odutayo ▲ 83'
- 30A. Hirzel
- 49E. Gebreyesus
- 4B. Hasani
- 21N. Jakob
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 70 - 39 | +31 | 72 | |
| 2 | 36 | 63 - 45 | +18 | 61 | |
| 3 | 36 | 58 - 47 | +11 | 54 | |
| 4 | 36 | 54 - 43 | +11 | 53 | |
| 5 | 36 | 60 - 55 | +5 | 53 | |
| 6 | 36 | 48 - 49 | -1 | 51 | |
| 7 | 36 | 46 - 59 | -13 | 44 | |
| 8 | 36 | 57 - 65 | -8 | 41 | |
| 9 | 36 | 44 - 69 | -25 | 36 | |
| 10 | 36 | 40 - 69 | -29 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu49
102Ghi được84
73Thủng lưới65
2.04Bàn thắng mỗi trận1.71
12Giữ sạch lưới13
30Trên 2.5 bàn30
47Hiệp hai40