FC Winterthur
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Neuchatel Xamax FC

FC Winterthur vs Neuchatel Xamax FC

Tỷ số chung cuộc: FC Winterthur 3-1 Neuchatel Xamax FC tại Challenge League, 14 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Winterthur thắng 4, hòa 3, Neuchatel Xamax FC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 35
Sân vận động
Stadion Schützenwiese, Winterthur
Trọng tài
A. Kanagasingam
Phong độ
WDDWW FC Winterthur
LLLLW Neuchatel Xamax FC
  1. 1' A. Ouattara
  2. 3' R. Buess11m 1-0
  3. 6' T. Corbaz
  4. 13' S. Ramizi
  5. 17' 1-1 F. Surdez
  6. 24' G. Lekaj 2-1
  7. 44' N. Beloko
  8. HT2-1
  9. 46' A. Dakouri M. Veloso
  10. 53' A. Ouattara
  11. 53' A. Ouattara
  12. 55' M. Gomes F. Surdez
  13. 58' N. Maurer N. Beloko
  14. 58' A. Ouhafsa R. Nuzzolo
  15. 72' Y. Lahiouel H. Koide
  16. 73' T. Tushi S. Ramizi
  17. 79' T. Tushi 3-1
  18. 81' S. Ballet S. Ltaief
  19. 85' N. Manzambi R. Alves
  20. 85' S. Demhasaj R. Buess
  21. 90'+1 A. E. Dakouri
  22. FT3-1

Đội hình

FC Winterthur HLV: R. Loose
  1. 1R. Spiegel
  2. 23G. Lekaj
  3. 15M. Gonçalves
  4. 28S. Diaby
  5. 5R. Gelmi
  6. 14T. Corbaz
  7. 8S. Ramizi ▼ 73'
  8. 10R. Alves ▼ 85'
  9. 11E. Abedini
  10. 24S. Ltaief ▼ 81'
  11. 9R. Buess ▼ 85'

Dự bị 9

  1. 22T. Tushi ▲ 73'
  2. 17S. Ballet ▲ 81'
  3. 29N. Manzambi ▲ 85'
  4. 30S. Demhasaj ▲ 85'
  5. 3T. Schättin
  6. 16R. Arnold
  7. 20F. Baak
  8. 35A. Dakaj
  9. 36J. Pukaj
Neuchatel Xamax FC HLV: A. Binotto
  1. 1T. Guivarch
  2. 42Dylan Tavares
  3. 72A. Ouattara
  4. 4L. Berisha
  5. 15Y. Epitaux
  6. 12M. Veloso ▼ 46'
  7. 16N. Beloko ▼ 58'
  8. 6F. Saiz
  9. 14R. Nuzzolo ▼ 58'
  10. 77H. Koide ▼ 72'
  11. 22F. Surdez ▼ 55'

Dự bị 9

  1. 33A. Dakouri ▲ 46'
  2. 23M. Gomes ▲ 55'
  3. 24N. Maurer ▲ 58'
  4. 25A. Ouhafsa ▲ 58'
  5. 11Y. Lahiouel ▲ 72'
  6. 5I. Đurić
  7. 21M. Hammerich
  8. 30L. Walthert
  9. 32Y. Marchand

Thống kê

02
41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Winterthur
36 76 - 45 +31 65
2
FC Schaffhausen
36 73 - 49 +24 65
3
FC Aarau
36 67 - 47 +20 65
4
FC Vaduz
36 68 - 58 +10 60
5
FC Thun
36 62 - 57 +5 56
6
Neuchatel Xamax FC
36 56 - 54 +2 50
7
Stade Lausanne-Ouchy
36 46 - 50 -4 44
8
Yverdon Sport
36 44 - 52 -8 44
9
FC WIL 1900
36 68 - 80 -12 41
10
SC Kriens
36 25 - 93 -68 13
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu45
110Ghi được74
68Thủng lưới72
2.29Bàn thắng mỗi trận1.64
17Giữ sạch lưới9
31Trên 2.5 bàn30
60Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu