Grasshopper W
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Basel W

Grasshopper W vs Basel W

Tỷ số chung cuộc: Grasshopper W 0-1 Basel W tại AXA Women’s Super League, 21 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Grasshopper W thắng 3, hòa 1, Basel W thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
AXA Women’s Super League · Vòng 4
Sân vận động
GC/Campus, Niederhasli
Phong độ
WWLDD Grasshopper W
WLWDD Basel W
  1. HT0-0
  2. 65' 0-1 C. Sow
  3. FT0-1

Đội hình

Grasshopper W HLV: Joao Paiva
  1. 99L. Kozal
  2. 20I. Touriss
  3. 15M. Cazalla Garcia
  4. 22M. Nicoli
  5. 27M. Muller
  6. 24G. Looser
  7. 6L. Lemperiere
  8. 11N. Potier
  9. 9Q. Krasniqi
  10. 12K. J. McKenna
  11. 7J. Egli

Dự bị 8

  1. 1I. Rutishauser
  2. 23V. Avduli
  3. 18L. Valsangiacomo
  4. 30R. Almeida
  5. 26L. Kott
  6. 8E. Ljustina
  7. 19R. Kannady
  8. 14N. Arcangeli
Basel W
  1. 1S. Wolfle
  2. 3W. Zieniewicz
  3. 16A. Krstic
  4. 20J. Vojtekova
  5. 5S. Jackson
  6. 7T. Buser
  7. 8L. Kamber
  8. 18C. Sow
  9. 6S. Dominguez
  10. 15A. Baass
  11. 9I. Rudelic

Dự bị 9

  1. 28E. Hagmann
  2. 26V. Kroll
  3. 14M. Hirata
  4. 21N. Raemy
  5. 11M. Tauriello
  6. 22Z. Rurack
  7. 19M. Ugochukwu
  8. 31C. Braun
  9. 17A. Jotkina

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Servette Chênois W
18 42 - 5 +37 47
2
Young Boys W
18 32 - 13 +19 36
2
Yverdon W
6 11 - 6 +5 10
3
Basel W
18 23 - 13 +10 35
4
Grasshopper W
18 33 - 22 +11 33
4
Sion W
6 4 - 21 -17 0
5
Zürich W
18 33 - 19 +14 29
6
St. Gallen W
18 25 - 28 -3 26
7
Rapperswil Jona W
18 19 - 30 -11 16
8
Aarau W
18 11 - 28 -17 11
9
Luzern W
18 21 - 50 -29 10
10
Thun W
18 16 - 47 -31 6
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu22
44Ghi được31
28Thủng lưới16
1.69Bàn thắng mỗi trận1.41
9Giữ sạch lưới12
13Trên 2.5 bàn10
22Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu