Grasshopper W

Grasshopper W

Thụy Sĩ · AXA Women’s Super League

Grasshopper W: vị trí 4 trên bảng xếp hạng AXA Women’s Super League — điểm: 17, số trận: 9. Trận tiếp theo: Grasshopper W vs Yverdon W, 31 tháng 10. Kết quả mới nhất: Young Boys W 3-2 Grasshopper W, 17 tháng 10.

Phong độ
DDWWL
HLV
Joao Paiva · Từ 2025
Vị trí
4 · Đ: 17 · Tr: 9 →
Sân vận động
GC/Campus, Niederhasli · 1.300

Lịch thi đấu

13-11
Rapperswil Jona W
Grasshopper W
–
–
20-11
Grasshopper W
Basel W
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,9
Thủng lưới
1,1
Tổng
3,1

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
8–6–5
Sân khách
13–2–6
Thắng đậm nhất
6-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,9 : 0,5
Hiệp hai
1,1 : 0,7
Trên 2.5 bàn 57%
Trên 1.5 bàn 80%
Cả hai cùng ghi bàn 60%
Giữ sạch lưới 30%
Không ghi bàn 20%

Tỉ số thường gặp

  • 2-15× · 13%
  • 2-05× · 13%
  • 0-04× · 10%
  • 4-13× · 8%
  • 1-13× · 8%
  • 3-13× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
AXA Women’s Super League 9522 25112—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 43 · 17% 1–15′ · Thủng lưới 23 · 14% 17% 14% 1–15 16–30′ · Ghi được 45 · 18% 16–30′ · Thủng lưới 26 · 16% 18% 16% 16–30 31–45′ · Ghi được 42 · 17% 31–45′ · Thủng lưới 33 · 20% 17% 20% 31–45 46–60′ · Ghi được 32 · 13% 46–60′ · Thủng lưới 21 · 13% 13% 13% 46–60 61–75′ · Ghi được 47 · 19% 61–75′ · Thủng lưới 31 · 19% 19% 19% 61–75 76–90′ · Ghi được 42 · 17% 76–90′ · Thủng lưới 27 · 17% 17% 17% 76–90

Trận có bàn thắng: 113, 2021–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu