Grasshopper W
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Basel W

Grasshopper W vs Basel W

Tỷ số chung cuộc: Grasshopper W 0-1 Basel W tại AXA Women’s Super League, 26 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Grasshopper W thắng 3, hòa 1, Basel W thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
AXA Women’s Super League · Vòng 1
Sân vận động
GC/Campus, Niederhasli
Phong độ
WWLDD Grasshopper W
WLWDD Basel W
  1. HT0-0
  2. 59' L. Meroni J. Egli
  3. 60' E. Pápai N. Potier
  4. 60' N. Gentile E. Markou
  5. 65' Y. Kadriu S. Schertenleib
  6. 68' M. Ugochukwu L. Köster
  7. 71' 0-1 M. Ugochukwu
  8. 81' T. Buser A. Csillag
  9. 81' M. Gidion M. Nikolić
  10. 85' E. Ljuština V. Laino
  11. 85' E. Pfister L. Lempérière
  12. FT0-1

Đội hình

Grasshopper W HLV: A. Pochert
  1. 12I. Rutishauser
  2. 32T. Dongus
  3. 6L. Lempérière ▼ 85'
  4. 20J. Egli ▼ 59'
  5. 21E. Egli
  6. 17K. Lefeld
  7. 4V. Laino ▼ 85'
  8. 5S. Jackson
  9. 15N. Ivelj
  10. 23N. Potier ▼ 60'
  11. 22S. Schertenleib ▼ 65'

Dự bị 7

  1. 11L. Meroni ▲ 59'
  2. 19E. Pápai ▲ 60'
  3. 10Y. Kadriu ▲ 65'
  4. 8E. Ljuština ▲ 85'
  5. 16E. Pfister ▲ 85'
  6. 13L. Flury
  7. 77G. Roch
Basel W HLV: K. Kulig
  1. 23A. Klink
  2. 20J. Vojteková
  3. 3A. Ursem
  4. 29N. Szenk
  5. 18C. Sow
  6. 5E. Markou ▼ 60'
  7. 15A. Baaß
  8. 21L. Köster ▼ 68'
  9. 9I. Rudelić
  10. 22M. Nikolić ▼ 81'
  11. 11A. Csillag ▼ 81'

Dự bị 7

  1. 16N. Gentile ▲ 60'
  2. 19M. Ugochukwu ▲ 68'
  3. 7T. Buser ▲ 81'
  4. 17M. Gidion ▲ 81'
  5. 1M. Tschudin
  6. 6G. Adigo
  7. 10V. Hoti

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Thun W
5 17 - 2 +15 15
2
Rapperswil Jona W
5 11 - 7 +4 9

So sánh

22Trận đấu22
48Ghi được65
29Thủng lưới23
2.18Bàn thắng mỗi trận2.95
6Giữ sạch lưới8
14Trên 2.5 bàn16
21Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu