AIK Fotboll
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
GAIS

AIK Fotboll vs GAIS

Tỷ số chung cuộc: AIK Fotboll 2-0 GAIS tại Allsvenskan, 18 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: AIK Fotboll thắng 2, hòa 1, GAIS thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 13
Sân vận động
Strawberry Arena, Solna
Phong độ
WWWDL AIK Fotboll
LLWWD GAIS
  1. HT0-0
  2. 49' T. Ayari · K. Filling 1-0
  3. 57' M. Andersson H. Sletsjoe
  4. 58' K. Filling · L. Bergquist 2-0
  5. 62' D. Collander W. Milovanovic
  6. 62' N. Vasic S. Salter
  7. 63' M. de Brienne R. Wendin Thomasson
  8. 72' H. Matthys F. Nissen
  9. 72' A. Faqa L. Bergquist
  10. 75' Filip Beckman
  11. 77' V. Andersson K. Filling
  12. 80' O. Pettersson R. Niklasson
  13. 87' L. Jareteg A. Kouame
  14. 87' A. Ali A. Mujanic
  15. 90'+1 Robin Frej
  16. FT2-0

Đội hình

AIK Fotboll Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Jose Riveiro
  1. 15K. Nordfeldt 7.0
  2. 17M. Thychosen 7.0
  3. 4S. Papagiannopoulos 7.5
  4. 14F. Nissen ▼ 72' 7.3
  5. 5L. Bergquist ▼ 72' 6.6
  6. 8J. Hove 7.3
  7. 19D. Besirovic 7.0
  8. 7A. Mujanic ▼ 87' 6.9
  9. 45T. Ayari 6.9
  10. 48A. Kouame ▼ 87' 6.7
  11. 29K. Filling ▼ 77' 6.9

Dự bị 9

  1. 30K. Joelsson
  2. 3H. Matthys ▲ 72' 6.9
  3. 37A. Faqa ▲ 72' 6.9
  4. 22A. Helm
  5. 43N. Staykov
  6. 28L. Jareteg ▲ 87'
  7. 11V. Andersson ▲ 77' 6.3
  8. 18A. Ali ▲ 87'
  9. 41M. Shilla
GAIS Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Fredrik Holmberg
  1. 1M. Krasniqi 6.3
  2. 6A. Wangberg 6.3
  3. 12R. Frej 6.7
  4. 24F. Beckman 6.0
  5. 5R. Wendin Thomasson ▼ 63' 6.2
  6. 8W. Milovanovic ▼ 62' 6.3
  7. 7J. Fagerjord 6.3
  8. 10H. Sletsjoe ▼ 57' 6.7
  9. 17R. Thorkelsson 6.3
  10. 20S. Salter ▼ 62' 6.2
  11. 11R. Niklasson ▼ 80' 6.7

Dự bị 9

  1. 13K. Sims
  2. 34D. Collander ▲ 62' 6.7
  3. 2M. de Brienne ▲ 63' 7.2
  4. 22A. Cardaklija
  5. 28L. Hedlund
  6. 21N. Vasic ▲ 62' 6.9
  7. 32O. Pettersson ▲ 80' 6.5
  8. 16M. Andersson ▲ 57' 6.2
  9. 14S. Jorgensen

Thống kê

004
520
54%Kiểm soát bóng46%
16Dứt điểm14
4Trúng đích3
6Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn5
4Phạt góc5
10Phạm lỗi18
0Thẻ vàng2
3Cứu thua2
505Chuyền bóng409
418Chuyền chính xác322
83%Chính xác chuyền79%
1.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.24

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sirius
20 48 - 27 +21 45
2
Djurgardens IF
20 44 - 19 +25 38
3
Hammarby Fotboll
20 45 - 19 +26 37
4
BK Häcken
21 34 - 30 +4 33
5
AIK Fotboll
20 29 - 31 -2 32
6
Vasteras SK FK
21 32 - 35 -3 32
7
IF Elfsborg
20 28 - 21 +7 31
8
Malmö FF 0-0
21 33 - 30 +3 31
9
IFK Göteborg
21 30 - 41 -11 29
10
GAIS
20 25 - 18 +7 27
11
IF Brommapojkarna
20 29 - 32 -3 27
12
Mjallby AIF
20 26 - 34 -8 21
13
Kalmar FF
20 21 - 30 -9 19
14
Degerfors IF
20 19 - 31 -12 19
15
Orgryte IS 0-0
21 23 - 43 -20 16
16
Halmstad
21 14 - 39 -25 11
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

11Trận đấu12
20Ghi được17
15Thủng lưới13
1.82Bàn thắng mỗi trận1.42
4Giữ sạch lưới6
8Trên 2.5 bàn3
12Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu