GAIS
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
AIK Fotboll

GAIS vs AIK Fotboll

Tỷ số chung cuộc: GAIS 0-1 AIK Fotboll tại Allsvenskan, 31 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: GAIS thắng 3, hòa 1, AIK Fotboll thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 1
Phong độ
LLWWD GAIS
WWWDL AIK Fotboll
  1. 23' Edvin Becirovic
  2. HT0-0
  3. 57' Thomas Isherwood
  4. 60' A. Boudri E. Becirovic
  5. 69' D. Besirovic J. Hove
  6. 73' Áron Csongvai
  7. 74' C. Amatkarijo A. Henriksson
  8. 74' H. Ibrahim K. Holmen
  9. 77' B. Celina A. Redkin
  10. 77' J. Guidetti A. Kakoullis
  11. 78' Filip Beckman
  12. 79' William Milovanovic
  13. 85' I. Diabate L. Hedlund
  14. 85' J. Lindberg W. Milovanovic
  15. 90'+2 Bersant Celina
  16. 90' 0-1 B. Celina · D. Besirovic
  17. FT0-1

Đội hình

GAIS Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Fredrik Jakob Holmberg
  1. 1M. Krasniqi 6.5
  2. 6A. Wangberg 6.6
  3. 4O. Agren 7.9
  4. 24F. Beckman 6.9
  5. 12R. Frej 7.5
  6. 21A. Henriksson ▼ 74' 6.9
  7. 18K. Holmen ▼ 74' 7.7
  8. 8W. Milovanovic ▼ 85' 6.7
  9. 9G. Lundgren 7.0
  10. 28L. Hedlund ▼ 85' 6.2
  11. 11E. Becirovic ▼ 60' 6.5

Dự bị 9

  1. 2M. de Brienne
  2. 10A. Boudri ▲ 60' 6.3
  3. 14F. Gustafsson
  4. 19I. Diabate ▲ 85' 6.5
  5. 22A. Cardaklija
  6. 25J. Lindberg ▲ 85' 6.5
  7. 26C. Amatkarijo ▲ 74' 6.6
  8. 30V. Astor
  9. 32H. Ibrahim ▲ 74' 7.0
AIK Fotboll Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Mikkjal Kjartansson Thomassen
  1. 15K. Nordfeldt 7.3
  2. 32F. Benkovic 7.5
  3. 4S. Papagiannopoulos 7.0
  4. 3T. Isherwood 7.2
  5. 17M. Thychosen 7.3
  6. 33A. Csongvai 7.2
  7. 7A. Saletros 6.9
  8. 22J. Uronen 7.3
  9. 8J. Hove ▼ 69' 6.9
  10. 9A. Kakoullis ▼ 77' 6.6
  11. 24A. Redkin ▼ 77' 6.6

Dự bị 9

  1. 13K. Stamatopoulos
  2. 26E. van der Laan
  3. 12C. Pavey
  4. 5K. Karlsson
  5. 21S. Wilson
  6. 10B. Celina ▲ 77' 7.5
  7. 19D. Besirovic ▲ 69' 7.3
  8. 43V. Andersson
  9. 11J. Guidetti ▲ 77' 6.3

Thống kê

034
830
52%Kiểm soát bóng48%
11Dứt điểm10
2Trúng đích2
5Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn7
4Phạt góc8
2Việt vị2
16Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
1Cứu thua2
410Chuyền bóng394
313Chuyền chính xác293
76%Chính xác chuyền74%
0.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Mjallby AIF
30 57 - 18 +39 75
2
Hammarby Fotboll
30 60 - 29 +31 62
3
GAIS
30 45 - 30 +15 52
4
IFK Göteborg
30 41 - 33 +8 51
5
Djurgardens IF
30 52 - 32 +20 49
6
Malmö FF
30 46 - 33 +13 49
7
AIK Fotboll
30 40 - 33 +7 48
8
IF Elfsborg
30 45 - 51 -6 40
9
Sirius
30 53 - 51 +2 39
10
BK Häcken
30 42 - 50 -8 35
11
Halmstad
30 24 - 50 -26 35
12
IF Brommapojkarna
30 40 - 47 -7 31
13
Degerfors IF
30 33 - 52 -19 30
14
IFK Norrkoping
30 40 - 57 -17 29
15
Osters IF
30 29 - 48 -19 26
16
IFK Varnamo
30 36 - 69 -33 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu46
69Ghi được68
47Thủng lưới53
1.64Bàn thắng mỗi trận1.48
10Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn23
31Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu