AIK Fotboll vs GAIS
Tỷ số chung cuộc: AIK Fotboll 0-1 GAIS tại Allsvenskan, 29 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: AIK Fotboll thắng 2, hòa 1, GAIS thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 16
- Sân vận động
- Strawberry Arena, Solna
- Phong độ
- WWWDL AIK Fotboll
- LLWWD GAIS
- 3' 0-1 G. Lundgren · A. Ahl-Holmström
- 16' Lamine Dabo
- 22' Harun Ibrahim
- HT0-1
- 46' ▲ Rui Modesto ▼ E. Ring
- 46' ▲ S. Papagiannopoulos ▼ B. Hansen
- 53' Filip Beckman
- 63' ▲ A. Boudri ▼ A. Henriksson
- 63' ▲ L. Hedlund ▼ A. Ahl-Holmström
- 67' Lucas Hedlund
- 74' ▲ C. Amatkarijo ▼ M. Çelik
- 81' ▲ A. Björnström ▼ M. Thychosen
- 81' ▲ J. Guidetti ▼ Lamine Dabo
- 83' ▲ A. Čardaklija ▼ J. Åberg
- 89' ▲ Omar Faraj ▼ B. Celina
- 90'+6 Alexander Milošević
- 90'+4 Mergim Krasniqi
- FT0-1
Đội hình
- 15K. Nordfeldt 6.9
- 17M. Thychosen ▼ 81' 6.6
- 5A. Milošević 7.2
- 16B. Hansen ▼ 46' 6.9
- 2E. Edh 7.5
- 34E. Ring ▼ 46' 6.6
- 7A. Salétros 7.9
- 24Lamine Dabo ▼ 81' 7.7
- 10B. Celina ▼ 89' 7.3
- 28I. Pittas 6.3
- 19D. Beširović 7.2
Dự bị 9
- 32Rui Modesto ▲ 46' 7.5
- 4S. Papagiannopoulos ▲ 46' 6.9
- 12A. Björnström ▲ 81' 7.2
- 11J. Guidetti ▲ 81' 6.9
- 9Omar Faraj ▲ 89'
- 8I. Coulibaly
- 30I. Diawara
- 45T. Ayari
- 37Ahmad Faqa
- 1M. Krasniqi 7.3
- 6A. Wängberg 7.2
- 4A. Norén 7.7
- 24F. Beckman 7.7
- 32H. Ibrahim 6.9
- 21A. Henriksson ▼ 63' 6.2
- 7J. Åberg ▼ 83' 6.9
- 8W. Milovanovic 7.3
- 9G. Lundgren ⚽ 7.3
- 18A. Ahl-Holmström ⇢ ▼ 63' 7.2
- 10M. Çelik ▼ 74' 6.9
Dự bị 9
- 17A. Boudri ▲ 63' 6.6
- 28L. Hedlund ▲ 63' 6.2
- 26C. Amatkarijo ▲ 74' 6.6
- 22A. Čardaklija ▲ 83' 6.6
- 30D. Krivosic
- 19R. Friday
- 11E. Becirovic
- 33E. Krantz
- 25J. Lindberg
Thống kê
02⚑6
⚑240
68%Kiểm soát bóng32%
21Dứt điểm10
4Trúng đích2
12Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn5
6Phạt góc2
3Việt vị0
17Phạm lỗi14
2Thẻ vàng4
1Cứu thua4
600Chuyền bóng294
500Chuyền chính xác213
83%Chính xác chuyền72%
1.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.28
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 25 | +42 | 65 | |
| 2 | 30 | 48 - 25 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 46 - 41 | +5 | 54 | |
| 4 | 30 | 45 - 35 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 44 - 35 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 36 - 34 | +2 | 48 | |
| 7 | 30 | 52 - 44 | +8 | 45 | |
| 8 | 30 | 54 - 51 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 47 - 46 | +1 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 53 | -7 | 34 | |
| 11 | 30 | 36 - 57 | -21 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 50 | -18 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 30 - 40 | -10 | 31 | |
| 15 | 30 | 38 - 58 | -20 | 30 | |
| 16 | 30 | 26 - 43 | -17 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu41
67Ghi được55
56Thủng lưới45
1.6Bàn thắng mỗi trận1.34
13Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn21
39Hiệp hai24