GAIS
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
AIK Fotboll

GAIS vs AIK Fotboll

Tỷ số chung cuộc: GAIS 2-0 AIK Fotboll tại Allsvenskan, 22 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: GAIS thắng 3, hòa 1, AIK Fotboll thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 15
Sân vận động
Gamla Ullevi, Göteborg
Phong độ
LLWWD GAIS
WWWWD AIK Fotboll
  1. 26' Mervan Çelik
  2. 40' A. Norén · M. Çelik 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' B. Celina D. Beširović
  5. 55' Chovanie Amatkarijo
  6. 61' William Milovanovic
  7. 61' Alexander Milošević
  8. 67' E. Becirovic M. Çelik
  9. 74' A. Ahl-Holmström L. Hedlund
  10. 75' V. Andersson Lamine Dabo
  11. 75' A. Björnström E. Edh
  12. 78' A. Čardaklija C. Amatkarijo
  13. 78' J. Lindberg J. Åberg
  14. 81' A. Ahl-Holmström · G. Lundgren 2-0
  15. 89' J. Guidetti Omar Faraj
  16. 90'+6 Jonas Lindberg
  17. FT2-0

Đội hình

GAIS Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Holmberg
  1. 1M. Krasniqi 7.6
  2. 6A. Wängberg 7.2
  3. 4A. Norén 7.6
  4. 24F. Beckman 7.3
  5. 32H. Ibrahim 6.9
  6. 9G. Lundgren 8.2
  7. 7J. Åberg ▼ 78' 7.0
  8. 8W. Milovanovic 7.0
  9. 26C. Amatkarijo ▼ 78' 6.2
  10. 28L. Hedlund ▼ 74' 6.5
  11. 10M. Çelik ▼ 67' 7.2

Dự bị 9

  1. 11E. Becirovic ▲ 67' 6.5
  2. 18A. Ahl-Holmström ▲ 74' 7.3
  3. 22A. Čardaklija ▲ 78' 6.7
  4. 25J. Lindberg ▲ 78' 6.3
  5. 27M. Bawa
  6. 33E. Krantz
  7. 16E. Zemmale
  8. 20D. Krivosic
  9. 19R. Friday
AIK Fotboll Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: H. Goitom
  1. 15K. Nordfeldt 6.5
  2. 17M. Thychosen 7.3
  3. 5A. Milošević 7.5
  4. 16B. Hansen 6.9
  5. 2E. Edh ▼ 75' 7.2
  6. 32Rui Modesto 7.0
  7. 24Lamine Dabo ▼ 75' 6.9
  8. 7A. Salétros 7.3
  9. 19D. Beširović ▼ 46' 6.6
  10. 9Omar Faraj ▼ 89' 6.9
  11. 28I. Pittas 7.2

Dự bị 9

  1. 10B. Celina ▲ 46' 6.7
  2. 43V. Andersson ▲ 75' 6.3
  3. 12A. Björnström ▲ 75' 6.3
  4. 11J. Guidetti ▲ 89'
  5. 30I. Diawara
  6. 45T. Ayari
  7. 8I. Coulibaly
  8. 34E. Ring
  9. 4S. Papagiannopoulos

Thống kê

047
710
39%Kiểm soát bóng61%
11Dứt điểm15
3Trúng đích2
5Chệch đích13
7Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn0
7Phạt góc7
2Việt vị0
15Phạm lỗi12
4Thẻ vàng1
3Cứu thua1
335Chuyền bóng517
265Chuyền chính xác432
79%Chính xác chuyền84%
0.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.44

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Malmö FF
30 67 - 25 +42 65
2
Hammarby Fotboll
30 48 - 25 +23 54
3
AIK Fotboll
30 46 - 41 +5 54
4
Djurgardens IF
30 45 - 35 +10 53
5
Mjallby AIF
30 44 - 35 +9 50
6
GAIS
30 36 - 34 +2 48
7
IF Elfsborg
30 52 - 44 +8 45
8
BK Häcken
30 54 - 51 +3 42
9
Sirius
30 47 - 46 +1 41
10
IF Brommapojkarna
30 46 - 53 -7 34
11
IFK Norrkoping
30 36 - 57 -21 34
12
Halmstad
30 32 - 50 -18 33
13
IFK Göteborg
30 33 - 43 -10 31
14
IFK Varnamo
30 30 - 40 -10 31
15
Kalmar FF
30 38 - 58 -20 30
16
Vasteras SK FK
30 26 - 43 -17 23
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu42
55Ghi được67
45Thủng lưới56
1.34Bàn thắng mỗi trận1.6
14Giữ sạch lưới13
21Trên 2.5 bàn20
24Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu