AIK Fotboll
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
GAIS

AIK Fotboll vs GAIS

Tỷ số chung cuộc: AIK Fotboll 1-1 GAIS tại Allsvenskan, 28 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: AIK Fotboll thắng 2, hòa 1, GAIS thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 25
Sân vận động
Strawberry Arena, Solna
Phong độ
WWDLD AIK Fotboll
LWWDL GAIS
  1. 9' 0-1 I. Diabate · A. Boudri
  2. 36' Bersant Celina
  3. 45'+3 K. Sims M. Krasniqi
  4. HT0-1
  5. 52' B. Celina 1-1
  6. 66' Mads Thychosen
  7. 66' Anes Cardaklija
  8. 68' A. Wangberg R. Frej
  9. 69' K. Holmen J. Fagerjord
  10. 79' K. Filling E. Flataker
  11. 80' Y. Geiger T. Ayari
  12. 82' A. Ali M. Thychosen
  13. 82' A. Kurochkin R. Niklasson
  14. 82' L. Hedlund I. Diabate
  15. 89' Z. Yohanna D. Besirovic
  16. 90' A. Kouame B. Celina
  17. FT1-1

Đội hình

AIK Fotboll Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Mikkjal Kjartansson Thomassen
  1. 15K. Nordfeldt 6.7
  2. 17M. Thychosen ▼ 82' 6.9
  3. 32F. Benkovic 6.9
  4. 4S. Papagiannopoulos 7.3
  5. 3T. Isherwood 6.5
  6. 2E. Edh 6.7
  7. 45T. Ayari ▼ 80' 6.3
  8. 33A. Csongvai 7.7
  9. 19D. Besirovic ▼ 89' 6.9
  10. 10B. Celina ▼ 90' 7.0
  11. 20E. Flataker ▼ 79' 6.6

Dự bị 7

  1. 30K. Joelsson
  2. 18A. Ali ▲ 82' 6.6
  3. 29K. Filling ▲ 79' 6.5
  4. 36Z. Yohanna ▲ 89'
  5. 46Y. Geiger ▲ 80' 6.7
  6. 47A. Fesshaie
  7. 48A. Kouame ▲ 90'
GAIS Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Fredrik Jakob Holmberg
  1. 1M. Krasniqi ▼ 45' 6.6
  2. 12R. Frej ▼ 68' 6.6
  3. 22A. Cardaklija 7.3
  4. 4O. Agren 7.7
  5. 2M. de Brienne 7.2
  6. 8W. Milovanovic 6.9
  7. 7J. Fagerjord ▼ 69' 6.3
  8. 10A. Boudri 8.2
  9. 9G. Lundgren 6.6
  10. 19I. Diabate ▼ 82' 7.0
  11. 16R. Niklasson ▼ 82' 6.9

Dự bị 9

  1. 6A. Wangberg ▲ 68' 6.3
  2. 11E. Becirovic
  3. 13K. Sims ▲ 45' 6.2
  4. 14F. Gustafsson
  5. 18K. Holmen ▲ 69' 6.9
  6. 21S. Ekong
  7. 24F. Beckman
  8. 27A. Kurochkin ▲ 82' 6.3
  9. 28L. Hedlund ▲ 82' 6.2

Thống kê

024
310
37%Kiểm soát bóng63%
14Dứt điểm7
4Trúng đích3
5Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
4Phạt góc3
5Việt vị1
19Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
1Cứu thua3
296Chuyền bóng512
190Chuyền chính xác417
64%Chính xác chuyền81%
1.02Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.62

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Mjallby AIF
30 57 - 18 +39 75
2
Hammarby Fotboll
30 60 - 29 +31 62
3
GAIS
30 45 - 30 +15 52
4
IFK Göteborg
30 41 - 33 +8 51
5
Djurgardens IF
30 52 - 32 +20 49
6
Malmö FF
30 46 - 33 +13 49
7
AIK Fotboll
30 40 - 33 +7 48
8
IF Elfsborg
30 45 - 51 -6 40
9
Sirius
30 53 - 51 +2 39
10
BK Häcken
30 42 - 50 -8 35
11
Halmstad
30 24 - 50 -26 35
12
IF Brommapojkarna
30 40 - 47 -7 31
13
Degerfors IF
30 33 - 52 -19 30
14
IFK Norrkoping
30 40 - 57 -17 29
15
Osters IF
30 29 - 48 -19 26
16
IFK Varnamo
30 36 - 69 -33 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu42
68Ghi được69
53Thủng lưới47
1.48Bàn thắng mỗi trận1.64
19Giữ sạch lưới10
23Trên 2.5 bàn23
46Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu