GAIS
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
IF Elfsborg

GAIS vs IF Elfsborg

Tỷ số chung cuộc: GAIS 1-0 IF Elfsborg tại Allsvenskan, 12 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: GAIS thắng 4, hòa 0, IF Elfsborg thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 12
Phong độ
LLWWD GAIS
WWDWL IF Elfsborg
  1. 27' Oskar Ågren
  2. HT0-0
  3. 46' H. Sletsjoe M. Andersson
  4. 51' R. Thorkelsson · R. Niklasson 1-0
  5. 59' M. Rohden S. Olsson
  6. 59' L. Ostman F. Ihler
  7. 68' R. Frej A. Wangberg
  8. 70' A. Zeneli A. Sigurpalsson
  9. 70' T. Silverholt M. Kamara
  10. 73' R. Wendin Thomasson W. Milovanovic
  11. 74' O. Pettersson J. Fagerjord
  12. 81' Robin Wendin Thomasson
  13. 86' J. Lindberg S. Salter
  14. 87' A. Hellemaa V. Okeke
  15. 90'+1 Jonas Lindberg
  16. FT1-0

Đội hình

GAIS Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Fredrik Holmberg
  1. 1M. Krasniqi
  2. 6A. Wangberg▼ 68'
  3. 22A. Cardaklija
  4. 4O. Agren
  5. 2M. de Brienne
  6. 8W. Milovanovic▼ 73'
  7. 7J. Fagerjord▼ 74'
  8. 17R. Thorkelsson
  9. 16M. Andersson▼ 46'
  10. 20S. Salter▼ 86'
  11. 11R. Niklasson

Dự bị 9

  1. 13K. Sims
  2. 25J. Lindberg▲ 86'
  3. 12R. Frej▲ 68'
  4. 10H. Sletsjoe▲ 46'
  5. 21S. Ekong
  6. 24F. Beckman
  7. 28L. Hedlund
  8. 32O. Pettersson▲ 74'
  9. 5R. Wendin Thomasson▲ 73'
IF Elfsborg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Bjorn Hamberg
  1. 31I. Pettersson
  2. 6R. Wikstrom
  3. 8S. Holmen
  4. 4T. Isherwood
  5. 27V. Okeke▼ 87'
  6. 18J. Magnusson
  7. 10S. Olsson▼ 59'
  8. 29M. Kamara▼ 70'
  9. 19J. Beck
  10. 25A. Sigurpalsson▼ 70'
  11. 24F. Ihler▼ 59'

Dự bị 9

  1. 1T. Erlandsson
  2. 16A. Hellemaa▲ 87'
  3. 20G. Rapp
  4. 2R. Mohammed
  5. 7M. Rohden▲ 59'
  6. 9A. Zeneli▲ 70'
  7. 11T. Silverholt▲ 70'
  8. 28F. Aronsson
  9. 21L. Ostman▲ 59'

Thống kê

036
600
41%Kiểm soát bóng59%
14Dứt điểm17
5Trúng đích4
5Chệch đích7
4Bị chặn6
6Phạt góc6
0Việt vị1
8Phạm lỗi4
3Thẻ vàng0
4Cứu thua3
415Chuyền bóng589
80%Chính xác chuyền86%
1.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sirius
20 48 - 27 +21 45
2
Hammarby Fotboll
20 45 - 19 +26 37
3
Djurgardens IF
19 43 - 19 +24 35
4
BK Häcken
20 33 - 29 +4 32
5
IF Elfsborg
20 28 - 21 +7 31
6
AIK Fotboll
18 28 - 27 +1 31
7
Malmö FF
19 33 - 30 +3 29
8
Vasteras SK FK
20 28 - 34 -6 29
9
GAIS
20 25 - 18 +7 27
10
IF Brommapojkarna
20 29 - 32 -3 27
11
IFK Göteborg
19 24 - 39 -15 23
12
Mjallby AIF
18 24 - 29 -5 20
13
Kalmar FF
19 21 - 29 -8 19
14
Degerfors IF
20 19 - 31 -12 19
15
Orgryte IS
20 23 - 43 -20 15
16
Halmstad
20 13 - 37 -24 11
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

12Trận đấu10
17Ghi được16
13Thủng lưới10
1.42Bàn thắng mỗi trận1.6
6Giữ sạch lưới4
3Trên 2.5 bàn6
10Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu