IF Elfsborg
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
GAIS

IF Elfsborg vs GAIS

Tỷ số chung cuộc: IF Elfsborg 2-1 GAIS tại Allsvenskan, 11 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: IF Elfsborg thắng 3, hòa 0, GAIS thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 18
Sân vận động
Borås Arena, Boras
Phong độ
WWDWL IF Elfsborg
LLWWD GAIS
  1. 8' M. Baidoo · N. Hult 1-0
  2. 14' 1-1 A. Ahl-Holmström · R. Wendin Thomasson
  3. 30' A. Čardaklijaphản lưới 2-1
  4. HT2-1
  5. 63' Ahmed Qasem
  6. 63' C. Amatkarijo M. Çelik
  7. 64' J. Åberg R. Wendin Thomasson
  8. 66' Ahmed Qasem
  9. 66' Ahmed Qasem
  10. 75' L. Östman J. Abdullai
  11. 77' J. Lindberg A. Boudri
  12. 77' F. Beckman A. Čardaklija
  13. 81' J. Thomasen B. Zeneli
  14. 85' Harun Ibrahim
  15. 86' L. Hedlund A. Wängberg
  16. 90'+4 Kees Sims
  17. FT2-1

Đội hình

IF Elfsborg Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: O. Hiljemark
  1. 31I. Pettersson
  2. 8S. Holmén
  3. 4G. Henriksson
  4. 2T. Yegbe
  5. 15S. Hedlund
  6. 27B. Zeneli▼ 81'
  7. 16T. Ouma
  8. 23N. Hult
  9. 14J. Abdullai▼ 75'
  10. 10M. Baidoo
  11. 18A. Qasem

Dự bị 9

  1. 12L. Östman▲ 75'
  2. 7J. Thomasen▲ 81'
  3. 30M. Bundgaard
  4. 13J. Larsson
  5. 6A. Baldursson
  6. 19R. Kaib
  7. 17P. Frick
  8. 29I. Buhari
  9. 9A. Zeneli
GAIS Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Holmberg
  1. 13K. Sims
  2. 6A. Wängberg▼ 86'
  3. 4A. Norén
  4. 22A. Čardaklija▼ 77'
  5. 5R. Wendin Thomasson▼ 64'
  6. 21A. Henriksson
  7. 32H. Ibrahim
  8. 17A. Boudri▼ 77'
  9. 9G. Lundgren
  10. 18A. Ahl-Holmström
  11. 10M. Çelik▼ 63'

Dự bị 9

  1. 26C. Amatkarijo▲ 63'
  2. 7J. Åberg▲ 64'
  3. 25J. Lindberg▲ 77'
  4. 24F. Beckman▲ 77'
  5. 28L. Hedlund▲ 86'
  6. 19R. Friday
  7. 14F. Gustafsson
  8. 33E. Krantz
  9. 11E. Becirovic

Thống kê

126
311
41%Kiểm soát bóng59%
15Dứt điểm9
4Trúng đích2
6Chệch đích5
5Bị chặn2
6Phạt góc3
0Việt vị1
21Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ1
1Cứu thua4
336Chuyền bóng488
75%Chính xác chuyền85%
1.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Malmö FF
30 67 - 25 +42 65
2
Hammarby Fotboll
30 48 - 25 +23 54
3
AIK Fotboll
30 46 - 41 +5 54
4
Djurgardens IF
30 45 - 35 +10 53
5
Mjallby AIF
30 44 - 35 +9 50
6
GAIS
30 36 - 34 +2 48
7
IF Elfsborg
30 52 - 44 +8 45
8
BK Häcken
30 54 - 51 +3 42
9
Sirius
30 47 - 46 +1 41
10
IF Brommapojkarna
30 46 - 53 -7 34
11
IFK Norrkoping
30 36 - 57 -21 34
12
Halmstad
30 32 - 50 -18 33
13
IFK Göteborg
30 33 - 43 -10 31
14
IFK Varnamo
30 30 - 40 -10 31
15
Kalmar FF
30 38 - 58 -20 30
16
Vasteras SK FK
30 26 - 43 -17 23
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu41
112Ghi được55
81Thủng lưới45
1.84Bàn thắng mỗi trận1.34
21Giữ sạch lưới14
37Trên 2.5 bàn21
59Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu