Degerfors IF vs IF Brommapojkarna
Tỷ số chung cuộc: Degerfors IF 0-3 IF Brommapojkarna tại Allsvenskan, 29 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Degerfors IF thắng 6, hòa 0, IF Brommapojkarna thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 13
- Sân vận động
- Stora Valla, Degfors
- Phong độ
- WWLLW Degerfors IF
- WWLLW IF Brommapojkarna
- 19' 0-1 L. Arrhov · A. Jakobsen
- HT0-1
- 46' ▲ J. Pikkarainen ▼ N. Moro
- 49' 0-2 A. Kurochkin · A. Jakobsen
- 52' 0-3 E. Bjorkander · V. Lind
- 57' ▲ T. Gronborg ▼ E. Barsoum
- 57' ▲ E. Pihlstrom ▼ A. Heden
- 65' ▲ M. Lundgren ▼ M. Rafferty
- 68' ▲ D. Irandust ▼ A. Kurochkin
- 71' Oskar Cotton
- 73' ▲ H. Karlsson ▼ O. Cotton
- 73' ▲ W. Odefalk ▼ A. Jakobsen
- 75' ▲ A. Fisic ▼ O. Faraj
- 82' ▲ C. Nilden ▼ V. Lind
- 82' ▲ N. Bahoui ▼ L. Arrhov
- 87' Sebastian Ohlsson
- FT0-3
Đội hình
- 1W. Jakobsson 5.6
- 7S. Ohlsson 7.2
- 15N. Moro ▼ 46' 6.7
- 2M. Diaby 7.2
- 11C. Gravius 6.3
- 8N. Girmai 6.0
- 16S. Ohlsson 6.7
- 20E. Barsoum ▼ 57' 6.2
- 10M. Rafferty ▼ 65' 6.7
- 23A. Heden ▼ 57' 7.2
- 19O. Faraj ▼ 75' 6.7
Dự bị 9
- 25R. Forsell
- 5J. Pikkarainen ▲ 46' 6.7
- 9A. Fisic ▲ 75' 6.3
- 12E. Lindell
- 17L. Kassi
- 18T. Gronborg ▲ 57' 6.6
- 21E. Pihlstrom ▲ 57' 6.6
- 22M. Lundgren ▲ 65' 6.7
- 27Z. Salifu
- 40L. Cavallius 6.6
- 21A. Timossi 7.0
- 3E. Hovland 7.5
- 4E. Bjorkander ⚽ 7.9
- 32O. Cotton ▼ 73' 7.0
- 5S. Ngouali 7.6
- 24K. Ackermann 7.2
- 17A. Kurochkin ⚽ ▼ 68' 7.5
- 31L. Arrhov ⚽ ▼ 82' 7.2
- 7V. Lind ⇢ ▼ 82' 7.2
- 16A. Jakobsen ⇢2 ▼ 73' 8.0
Dự bị 9
- 25D. Blazevic
- 2H. Karlsson ▲ 73' 6.7
- 10W. Odefalk ▲ 73' 6.9
- 12C. Nilden ▲ 82' 6.7
- 14K. Sever
- 19D. Irandust ▲ 68' 6.3
- 27K. Barslund
- 28I. Ssewankambo
- 39N. Bahoui ▲ 82' 6.7
Thống kê
01⚑10
⚑410
73%Kiểm soát bóng27%
13Dứt điểm10
0Trúng đích5
6Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn2
10Phạt góc4
1Việt vị4
12Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
2Cứu thua1
538Chuyền bóng216
457Chuyền chính xác140
85%Chính xác chuyền65%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 57 - 18 | +39 | 75 | |
| 2 | 30 | 60 - 29 | +31 | 62 | |
| 3 | 30 | 45 - 30 | +15 | 52 | |
| 4 | 30 | 41 - 33 | +8 | 51 | |
| 5 | 30 | 52 - 32 | +20 | 49 | |
| 6 | 30 | 46 - 33 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 40 - 33 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 45 - 51 | -6 | 40 | |
| 9 | 30 | 53 - 51 | +2 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 50 | -8 | 35 | |
| 11 | 30 | 24 - 50 | -26 | 35 | |
| 12 | 30 | 40 - 47 | -7 | 31 | |
| 13 | 30 | 33 - 52 | -19 | 30 | |
| 14 | 30 | 40 - 57 | -17 | 29 | |
| 15 | 30 | 29 - 48 | -19 | 26 | |
| 16 | 30 | 36 - 69 | -33 | 16 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu45
52Ghi được71
65Thủng lưới68
1.27Bàn thắng mỗi trận1.58
8Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn24
30Hiệp hai44