Hammarby Fotboll
4 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Kalmar FF

Hammarby Fotboll vs Kalmar FF

Tỷ số chung cuộc: Hammarby Fotboll 4-2 Kalmar FF tại Allsvenskan, 30 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hammarby Fotboll thắng 8, hòa 1, Kalmar FF thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 29
Sân vận động
Tele2 Arena, Stockholm
Trọng tài
A. Ekberg
Phong độ
WWWLD Hammarby Fotboll
LWDLL Kalmar FF
  1. 3' G. Ludwigson · N. Besara 1-0
  2. HT1-0
  3. 53' 1-1 S. Nanasi · O. Berg
  4. 58' G. Ludwigson · Mohanad Jeahze 2-1
  5. 63' Mohanad Jeahze · J. Nilsson 3-1
  6. 67' A. Saidi V. Berisha
  7. 67' F. Sachpekidis S. Skrabb
  8. 67' A. Lindahl D. Ólafsson
  9. 70' 3-2 O. Berg · Romário
  10. 79' Joel Nilsson
  11. 81' A. Lindahlphản lưới 4-2
  12. 85' J. Andersen D. Bojanić
  13. 88' N. Shamoun O. Berg
  14. 88' I. Bjerkebo N. Girmai
  15. 90'+2 J. Erabi G. Ludwigson
  16. 90'+2 A. Demirol N. Besara
  17. 90'+2 R. Magyar S. Sandberg
  18. FT4-2

Đội hình

Hammarby Fotboll Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Martí Cifuentes
  1. 24O. Dovin 6.2
  2. 13M. Fenger 6.9
  3. 2S. Sandberg ▼ 90' 7.2
  4. 22J. Nilsson 7.5
  5. 5Mohanad Jeahze 7.9
  6. 21E. Kurtulus 6.9
  7. 20N. Besara ▼ 90' 7.5
  8. 18L. Sadiku 6.6
  9. 6D. Bojanić ▼ 85' 6.9
  10. 9V. Berisha ▼ 67' 6.7
  11. 16G. Ludwigson ⚽2 ▼ 90' 9.0

Dự bị 7

  1. 40A. Saidi ▲ 67' 6.5
  2. 8J. Andersen ▲ 85' 6.5
  3. 19J. Erabi ▲ 90'
  4. 34A. Demirol ▲ 90'
  5. 4R. Magyar ▲ 90'
  6. 25D. Blažević
  7. 15P. Vagić
Kalmar FF Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: H. Rydström
  1. 1Ricardo Friedrich 5.9
  2. 39L. Sætra 6.3
  3. 6R. Sjöstedt 6.5
  4. 3D. Ólafsson ▼ 67' 6.0
  5. 13J. Karlsson 6.3
  6. 29Romário 7.3
  7. 11S. Skrabb ▼ 67' 6.9
  8. 20O. Berg ▼ 88' 8.3
  9. 22N. Girmai ▼ 88' 6.2
  10. 12S. Nanasi 7.3
  11. 17C. Gustafsson 6.7

Dự bị 7

  1. 10F. Sachpekidis ▲ 67' 6.3
  2. 2A. Lindahl ▲ 67' 6.5
  3. 14N. Shamoun ▲ 88' 6.7
  4. 18I. Bjerkebo ▲ 88' 6.3
  5. 30J. Kindberg
  6. 26V. Backman
  7. 24S. Nilsson

Thống kê

017
700
41%Kiểm soát bóng59%
17Dứt điểm8
5Trúng đích3
6Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn2
7Phạt góc7
2Việt vị0
9Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
1Cứu thua2
446Chuyền bóng654
384Chuyền chính xác590
86%Chính xác chuyền90%

So sánh

45Trận đấu39
94Ghi được63
38Thủng lưới33
2.09Bàn thắng mỗi trận1.62
19Giữ sạch lưới20
29Trên 2.5 bàn18
42Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu