Hammarby Fotboll
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Kalmar FF

Hammarby Fotboll vs Kalmar FF

Tỷ số chung cuộc: Hammarby Fotboll 3-1 Kalmar FF tại Allsvenskan, 16 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Hammarby Fotboll thắng 6, hòa 1, Kalmar FF thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 15
Sân vận động
Tele2 Arena, Stockholm
Phong độ
WWWLD Hammarby Fotboll
LLWDL Kalmar FF
  1. 11' J. Erabi · N. Besara 1-0
  2. 32' V. Đukanović · E. Kurtulus 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' J. Trenskow A. Lindahl
  5. 59' N. Shamoun D. Hümmet
  6. 68' A. Nalić J. Nilsson
  7. 68' T. Tekie F. Hammar
  8. 69' A. Motaraghebjafarpour J. Karlsson
  9. 75' M. Fenger S. Pinas
  10. 76' 2-1 N. Shamoun · M. Rajović
  11. 82' L. Sadiku N. Besara
  12. 83' N. Adjei V. Đukanović
  13. 85' Noah Shamoun
  14. 90'+4 R. Jansson N. Girmai Netabay
  15. 90'+9 T. Tekie · L. Sadiku 3-1
  16. FT3-1

Đội hình

Hammarby Fotboll Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Martí Cifuentes
  1. 1O. Dovin
  2. 36M. Karlsson
  3. 4E. Kurtulus
  4. 30S. Pinas▼ 75'
  5. 21S. Strand
  6. 34A. Demirol
  7. 33F. Hammar▼ 68'
  8. 22J. Nilsson▼ 68'
  9. 20N. Besara▼ 82'
  10. 7V. Đukanović▼ 83'
  11. 19J. Erabi

Dự bị 9

  1. 9A. Nalić▲ 68'
  2. 5T. Tekie▲ 68'
  3. 13M. Fenger▲ 75'
  4. 18L. Sadiku▲ 82'
  5. 32N. Adjei▲ 83'
  6. 45M. Rafferty
  7. 31S. Alioum
  8. 38M. Madjed
  9. 25D. Blažević
Kalmar FF Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: H. Jensen
  1. 30J. Kindberg
  2. 2A. Lindahl▼ 46'
  3. 39L. Sætra
  4. 6R. Sjöstedt
  5. 3D. Ólafsson
  6. 29Romário
  7. 11S. Skrabb
  8. 13J. Karlsson▼ 69'
  9. 22N. Girmai Netabay▼ 90'
  10. 9M. Rajović
  11. 21D. Hümmet▼ 59'

Dự bị 9

  1. 20J. Trenskow▲ 46'
  2. 14N. Shamoun▲ 59'
  3. 26A. Motaraghebjafarpour▲ 69'
  4. 25R. Jansson▲ 90'
  5. 23R. Gojani
  6. 28E. Olsson
  7. 27A. Davoudi-Kia
  8. 7K. Jensen
  9. 32C. Andersson

Thống kê

004
510
40%Kiểm soát bóng60%
12Dứt điểm16
4Trúng đích3
5Chệch đích9
3Bị chặn4
4Phạt góc5
2Việt vị2
10Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
2Cứu thua1
390Chuyền bóng570
85%Chính xác chuyền87%
1.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Malmö FF
30 62 - 27 +35 64
2
IF Elfsborg
30 59 - 26 +33 64
3
BK Häcken
30 69 - 39 +30 57
4
Djurgardens IF
30 41 - 36 +5 50
5
IFK Varnamo
30 37 - 34 +3 45
6
Kalmar FF
30 35 - 40 -5 45
7
Hammarby Fotboll
30 41 - 39 +2 44
8
Sirius
30 51 - 44 +7 42
9
IFK Norrkoping
30 45 - 45 0 41
10
Mjallby AIF
30 32 - 34 -2 41
11
AIK Fotboll
30 34 - 38 -4 36
12
Halmstad
30 30 - 44 -14 36
13
IFK Göteborg
30 33 - 37 -4 34
14
IF Brommapojkarna
30 40 - 53 -13 33
15
Degerfors IF
30 30 - 62 -32 26
16
Varbergs BoIS FC
30 26 - 67 -41 15
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Allsvenskan (Relegation) Superettan

So sánh

46Trận đấu44
69Ghi được52
62Thủng lưới59
1.5Bàn thắng mỗi trận1.18
12Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn25
45Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu