Hammarby Fotboll
5 : 3
FT · Hiệp một 3:1
·
Kalmar FF

Hammarby Fotboll vs Kalmar FF

Tỷ số chung cuộc: Hammarby Fotboll 5-3 Kalmar FF tại Allsvenskan, 4 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hammarby Fotboll thắng 8, hòa 1, Kalmar FF thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 30
Sân vận động
Tele2 Arena, Stockholm
Trọng tài
A. Ladebäck
Phong độ
WWWLD Hammarby Fotboll
LWDLL Kalmar FF
  1. 6' A. Selmani 1-0
  2. 10' Sebastian Ring
  3. 19' A. Selmani 2-0
  4. 23' A. Selmani 3-0
  5. 33' P. Johansson D. Bergqvist
  6. 33' 3-1 I. Jansson · J. Ring
  7. HT3-1
  8. 50' A. Selmani · A. Amoo 4-1
  9. 56' W. Swedberg A. Outtara
  10. 56' 4-2 J. Ring · I. Jansson
  11. 63' A. Matko A. Amoo
  12. 63' E. Israelsson I. Jansson
  13. 63' F. Sachpekidis N. Fröling
  14. 71' Filip Sachpekidis
  15. 73' 4-3 E. Israelsson · P. Johansson
  16. 74' Paulinho Mohanad Jeahze
  17. 74' R. Magyar A. Selmani
  18. 74' D. Ousted O. Dovin
  19. 76' A. Matko · G. Ludwigson 5-3
  20. 87' O. Lindh S. Ring
  21. 87' V. Backman C. Gustafsson
  22. FT5-3

Đội hình

Hammarby Fotboll Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Milojevic
  1. 24O. Dovin ▼ 74' 6.0
  2. 13M. Fenger 7.2
  3. 42B. Paulsen 6.0
  4. 2S. Sandberg 6.3
  5. 5Mohanad Jeahze ▼ 74' 6.6
  6. 32A. Outtara ▼ 56' 6.3
  7. 6D. Bojanić 7.9
  8. 8J. Andersen 6.9
  9. 33A. Amoo ▼ 63' 7.0
  10. 21A. Selmani ⚽4 ▼ 74' 10.0
  11. 16G. Ludwigson 7.9

Dự bị 7

  1. 44W. Swedberg ▲ 56' 6.3
  2. 7A. Matko ▲ 63' 7.0
  3. 9Paulinho ▲ 74' 6.6
  4. 4R. Magyar ▲ 74' 6.7
  5. 1D. Ousted ▲ 74' 6.3
  6. 23J. Mendes
  7. 15M. Lahdo
Kalmar FF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Rydström
  1. 32L. Hägg-Johansson 6.7
  2. 39L. Sætra 6.9
  3. 5D. Bergqvist ▼ 33' 6.2
  4. 3S. Ring ▼ 87' 6.2
  5. 29Romário 6.9
  6. 11J. Ring 7.9
  7. 6R. Sjöstedt 6.7
  8. 20O. Berg 6.7
  9. 9I. Jansson ▼ 63' 7.9
  10. 17C. Gustafsson ▼ 87' 6.9
  11. 31N. Fröling ▼ 63' 6.3

Dự bị 7

  1. 7P. Johansson ▲ 33' 6.9
  2. 4E. Israelsson ▲ 63' 7.0
  3. 10F. Sachpekidis ▲ 63' 6.7
  4. 33O. Lindh ▲ 87' 6.6
  5. 26V. Backman ▲ 87' 6.3
  6. 23J. Stenmark
  7. 30T. Andersson

Thống kê

009
420
43%Kiểm soát bóng57%
27Dứt điểm14
12Trúng đích4
11Chệch đích6
16Sút trong vòng cấm9
11Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn4
9Phạt góc4
3Việt vị0
13Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
1Cứu thua7
443Chuyền bóng586
373Chuyền chính xác503
84%Chính xác chuyền86%

So sánh

47Trận đấu37
96Ghi được54
57Thủng lưới45
2.04Bàn thắng mỗi trận1.46
14Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn17
53Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu