Hammarby Fotboll vs Kalmar FF
Tỷ số chung cuộc: Hammarby Fotboll 3-1 Kalmar FF tại Allsvenskan, 31 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Hammarby Fotboll thắng 6, hòa 1, Kalmar FF thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 1
- Sân vận động
- Tele2 Arena, Stockholm
- Phong độ
- WWWLD Hammarby Fotboll
- LLWDL Kalmar FF
- 14' N. Besara · D. Gül 1-0
- 17' R. Sjöstedtphản lưới 2-0
- 25' 2-1 M. Hallberg
- HT2-1
- 58' ▲ Romário ▼ J. Ring
- 58' ▲ A. Gersbach ▼ R. Sjöstedt
- 60' ▲ J. Erabi ▼ D. Gül
- 60' ▲ A. Boudah ▼ V. Đukanović
- 66' Erik Skoglund
- 67' Abdussalam Magashy
- 69' ▲ S. Strand ▼ H. Skoglund
- 72' ▲ K. Jensen ▼ A. Magashy
- 79' ▲ E. Kurtulus ▼ T. Tekie
- 82' J. Erabi · N. Besara 3-1
- 83' ▲ D. Islamović ▼ S. Skrabb
- FT3-1
Đội hình
- 1O. Dovin
- 2H. Skoglund▼ 69'
- 13M. Fenger
- 26F. Winther
- 30S. Pinas
- 11O. Johansson Schellhas
- 8F. Hammar
- 5T. Tekie▼ 79'
- 7V. Đukanović▼ 60'
- 19D. Gül▼ 60'
- 20N. Besara
Dự bị 9
- 9J. Erabi▲ 60'
- 23A. Boudah▲ 60'
- 21S. Strand▲ 69'
- 4E. Kurtulus▲ 79'
- 18Montader Madjed
- 3A. Kralj
- 22M. Karlsson
- 25D. Blažević
- 24K. Gyamfi
- 1S. Brolin
- 26A. Motaraghebjafarpour
- 39L. Sætra
- 6R. Sjöstedt▼ 58'
- 25R. Jansson
- 5M. Hallberg
- 23R. Gojani
- 21A. Magashy▼ 72'
- 20J. Trenskow
- 11J. Ring▼ 58'
- 10S. Skrabb▼ 83'
Dự bị 9
- 29Romário▲ 58'
- 3A. Gersbach▲ 58'
- 7K. Jensen▲ 72'
- 9D. Islamović▲ 83'
- 30J. Kindberg
- 28Z. Råvik
- 24W. Andersson
- 14L. Isa
- 16William Anderson
Thống kê
01⚑3
⚑410
59%Kiểm soát bóng41%
14Dứt điểm12
6Trúng đích6
4Chệch đích4
4Bị chặn2
3Phạt góc4
3Việt vị5
9Phạm lỗi20
1Thẻ vàng1
5Cứu thua4
606Chuyền bóng417
89%Chính xác chuyền83%
1.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.98
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 25 | +42 | 65 | |
| 2 | 30 | 48 - 25 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 46 - 41 | +5 | 54 | |
| 4 | 30 | 45 - 35 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 44 - 35 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 36 - 34 | +2 | 48 | |
| 7 | 30 | 52 - 44 | +8 | 45 | |
| 8 | 30 | 54 - 51 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 47 - 46 | +1 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 53 | -7 | 34 | |
| 11 | 30 | 36 - 57 | -21 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 50 | -18 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 30 - 40 | -10 | 31 | |
| 15 | 30 | 38 - 58 | -20 | 30 | |
| 16 | 30 | 26 - 43 | -17 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu42
74Ghi được62
50Thủng lưới78
1.68Bàn thắng mỗi trận1.48
18Giữ sạch lưới6
27Trên 2.5 bàn28
40Hiệp hai28