Grama vs Manresa
Tỷ số chung cuộc: Grama 0-1 Manresa tại Tercera División RFEF - Group 5, 29 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Grama thắng 1, hòa 5, Manresa thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 4
- Sân vận động
- Nou Camp Municipal de Santa Coloma, Santa Coloma de Gramenet
- Phong độ
- WWWDW Grama
- DWLDW Manresa
- HT0-0
- 46' ▲ Xavier Samper ▼ Sergi Benítez
- 46' ▲ Isa Drammeh ▼ Aleix Díaz
- 65' 0-1 Eloy Gila
- 69' ▲ Airan Ruvira ▼ Roger Peris
- 69' ▲ Jandro ▼ Roger García
- 72' ▲ David Batanero ▼ Antonio Romero
- 78' ▲ Erik Rafael ▼ Varona
- 79' ▲ Salva Costa ▼ Tom Diawara
- 84' ▲ Maikel Tijan ▼ Daniel Palomeque
- 84' ▲ Hurtado ▼ Álvaro Martí
- 85' ▲ Marc Cuello ▼ M. Ezzarfani
- FT0-1
Đội hình
- Sergio Fernández
- Pau Rosales
- Iván Julián
- Varona ▼ 78'
- Roger Peris ▼ 69'
- Álvaro Martí ▼ 84'
- Daniel Palomeque ▼ 84'
- Marc Canteras
- Roger García ▼ 69'
- Walid Meddeb
- Adrià Padillo
Dự bị 5
- Airan Ruvira ▲ 69'
- Jandro ▲ 69'
- Erik Rafael ▲ 78'
- Maikel Tijan ▲ 84'
- Hurtado ▲ 84'
- Óscar Pulido
- Sergi Benítez ▼ 46'
- Jaime Márquez
- Manel Martínez
- Oscar Reche
- Antonio Romero ▼ 72'
- Nil Garrido
- Aleix Díaz ▼ 46'
- Eloy Gila
- M. Ezzarfani ▼ 85'
- Tom Diawara ▼ 79'
Dự bị 5
- Xavier Samper ▲ 46'
- Isa Drammeh ▲ 46'
- David Batanero ▲ 72'
- Salva Costa ▲ 79'
- Marc Cuello ▲ 85'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 58 - 28 | +30 | 71 | |
| 2 | 34 | 58 - 30 | +28 | 61 | |
| 3 | 34 | 60 - 42 | +18 | 57 | |
| 4 | 34 | 43 - 32 | +11 | 56 | |
| 5 | 34 | 52 - 40 | +12 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 44 | +5 | 53 | |
| 7 | 34 | 43 - 32 | +11 | 52 | |
| 8 | 34 | 52 - 47 | +5 | 47 | |
| 9 | 34 | 33 - 42 | -9 | 46 | |
| 10 | 34 | 45 - 53 | -8 | 43 | |
| 11 | 34 | 33 - 41 | -8 | 42 | |
| 12 | 34 | 35 - 44 | -9 | 42 | |
| 13 | 34 | 53 - 56 | -3 | 41 | |
| 14 | 34 | 37 - 39 | -2 | 40 | |
| 15 | 34 | 26 - 40 | -14 | 38 | |
| 16 | 34 | 27 - 51 | -24 | 33 | |
| 17 | 34 | 39 - 55 | -16 | 30 | |
| 18 | 34 | 28 - 55 | -27 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu35
53Ghi được35
51Thủng lưới45
1.51Bàn thắng mỗi trận1
8Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn13
27Hiệp hai14