Grama
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Manresa

Grama vs Manresa

Tỷ số chung cuộc: Grama 1-1 Manresa tại Tercera División RFEF - Group 5, 21 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Grama thắng 1, hòa 5, Manresa thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 12
Sân vận động
Nou Camp Municipal de Santa Coloma, Santa Coloma de Gramenet
Trọng tài
Sergi Rimbau
Phong độ
WWWDW Grama
DWLDW Manresa
  1. HT0-0
  2. 60' Roger García Lucas Antonicelli
  3. 60' Ángel González Adrià Recort
  4. 60' Uri Pérez Alex Iglesias
  5. 60' Pau Darbra Marc Cuello
  6. 82' Roger García 1-0
  7. 83' Marc Martínez David Batanero
  8. 83' Biel Rodríguez Aleix Diaz
  9. 83' Jordi de Sande Nil Garrido
  10. 85' J. Akrong Fran Hernández
  11. 87' 1-1 Marc Martínez11m
  12. FT1-1

Đội hình

Grama HLV: Juanma Pons
  1. Lucas Antonicelli ▼ 60'
  2. Daniel Guiseris
  3. Alan Liesegang
  4. A. Awana
  5. Rubi
  6. Oriol Molins
  7. Fran Hernández ▼ 85'
  8. Roger Peris
  9. Diego Cabezola
  10. Adrià Recort ▼ 60'
  11. Alex Montalban

Dự bị 3

  1. Roger García ▲ 60'
  2. Ángel González ▲ 60'
  3. J. Akrong ▲ 85'
Manresa HLV: Ferran Costa
  1. Óscar Pulido
  2. Marc Cuello ▼ 60'
  3. M. Djitte
  4. Alex Iglesias ▼ 60'
  5. David Batanero ▼ 83'
  6. Putxi
  7. Álex Sánchez
  8. Nil Garrido ▼ 83'
  9. Aleix Diaz ▼ 83'
  10. N. Baffoe
  11. Javi López

Dự bị 5

  1. Uri Pérez ▲ 60'
  2. Pau Darbra ▲ 60'
  3. Marc Martínez ▲ 83'
  4. Biel Rodríguez ▲ 83'
  5. Jordi de Sande ▲ 83'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manresa
32 43 - 21 +22 64
2
Olot
32 53 - 32 +21 61
3
San Cristóbal
32 43 - 25 +18 59
4
Girona FC II
32 38 - 25 +13 58
5
UE Sant Andreu
32 47 - 33 +14 53
6
L'Hospitalet
32 43 - 37 +6 49
7
Pobla Mafumet
32 35 - 26 +9 44
8
Vilassar Mar
32 29 - 24 +5 44
9
Grama
32 35 - 31 +4 43
10
Peralada
32 39 - 31 +8 42
11
Vilafranca
32 25 - 33 -8 41
12
Castelldefels
32 33 - 39 -6 40
13
Sants
32 32 - 41 -9 34
14
Granollers
32 32 - 48 -16 34
15
Figueres
32 29 - 37 -8 32
16
Ascó
32 23 - 60 -37 25
17
Guineueta
32 23 - 59 -36 21
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu36
38Ghi được50
39Thủng lưới23
1.03Bàn thắng mỗi trận1.39
12Giữ sạch lưới18
14Trên 2.5 bàn13
23Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu