UD Almería
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Málaga CF

UD Almería vs Málaga CF

Tỷ số chung cuộc: UD Almería 1-2 Málaga CF tại Segunda División, 20 tháng 6, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: UD Almería thắng 2, hòa 3, Málaga CF thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Final
Phong độ
WWLLW UD Almería
DLDLD Málaga CF
  1. HT0-0
  2. 46' Dion Lopy
  3. 50' Carlos Dotor
  4. 53' A. Nino D. Murillo
  5. 59' Leo Baptistao N. Melamed
  6. 65' 0-1 Chupe · J. Munoz
  7. 66' Chupete
  8. 71' 0-2 D. Larrubia · Chupe
  9. 73' Thalys M. de la Fuente
  10. 73' M. Luna D. Chirino
  11. 73' J. Morcillo A. Munoz
  12. 76' Leo Baptistao · A. Embarba 1-2
  13. 79' R. Rodriguez D. Lorenzo
  14. 79' A. Ochoa J. Munoz
  15. 87' A. Puigmal D. Lopy
  16. 87' D. Brasanac Chupe
  17. 90'+4 Thalys
  18. 90'+9 Aarón Ochoa
  19. 90'+4 Aarón Ochoa
  20. 90'+9 Aarón Ochoa
  21. FT1-2

Đội hình

UD Almería Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Joan Rubi
  1. 1A. Fernandez
  2. 22D. Chirino▼ 73'
  3. 5Rodrigo Ely
  4. 18F. Bonini
  5. 3A. Munoz▼ 73'
  6. 29S. Dzodic
  7. 17D. Lopy▼ 87'
  8. 23A. Embarba
  9. 11S. Arribas
  10. 10N. Melamed▼ 59'
  11. 24M. de la Fuente▼ 73'

Dự bị 12

  1. 13F. Martinez
  2. 21Chumi
  3. 2A. Puigmal▲ 87'
  4. 9Thalys▲ 73'
  5. 16M. Luna▲ 73'
  6. 12Leo Baptistao▲ 59'
  7. 4N. Monte
  8. 14I. Baba
  9. 7J. Morcillo▲ 73'
  10. 19P. Soko
  11. 20A. Centelles
  12. 8Gui Guedes
Málaga CF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Juan Funes
  1. 1A. Herrero
  2. 3C. Puga
  3. 16D. Murillo▼ 53'
  4. 20J. Montero
  5. 31Rafita
  6. 12C. Dotor
  7. 23I. Merino
  8. 10D. Larrubia
  9. 22D. Lorenzo▼ 79'
  10. 11J. Munoz▼ 79'
  11. 9Chupe▼ 87'

Dự bị 12

  1. 13C. Lopez
  2. 5D. Brasanac▲ 87'
  3. 17E. Jauregi
  4. 24J. Lobete
  5. 21A. Nino▲ 53'
  6. 37R. Rodriguez▲ 79'
  7. 18D. Sanchez
  8. 6R. Enriquez
  9. 7H. Abaida
  10. 36A. Recio
  11. 2J. Gabilondo
  12. 35A. Ochoa▲ 79'

Thống kê

117
741
49%Kiểm soát bóng51%
13Dứt điểm12
6Trúng đích5
6Chệch đích3
1Bị chặn4
7Phạt góc7
10Phạm lỗi5
1Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ1
3Cứu thua5
375Chuyền bóng414
83%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu51
93Ghi được90
73Thủng lưới60
1.82Bàn thắng mỗi trận1.76
12Giữ sạch lưới14
34Trên 2.5 bàn30
52Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu