UD Almería
3 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Málaga CF

UD Almería vs Málaga CF

Tỷ số chung cuộc: UD Almería 3-2 Málaga CF tại Segunda División, 19 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: UD Almería thắng 2, hòa 3, Málaga CF thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 36
Phong độ
WWLLW UD Almería
DLDLD Málaga CF
  1. 8' André Horta
  2. 24' Rafa Rodriguez
  3. 36' Javi Montero
  4. HT0-0
  5. 50' A. Embarba · M. de la Fuente 1-0
  6. 63' A. Embarba · A. Munoz 2-0
  7. 64' A. Nino R. Rodriguez
  8. 64' A. Ochoa J. Dorrio
  9. 67' 2-1 A. Nino · A. Ochoa
  10. 72' Leo Baptistao A. Puigmal
  11. 72' Gui Guedes A. Horta
  12. 78' Thalys M. de la Fuente
  13. 82' E. Galilea J. Montero
  14. 82' H. Abaida J. Munoz
  15. 84' 2-2 H. Abaida · A. Nino
  16. 87' J. Morcillo A. Embarba
  17. 90'+7 Thalys
  18. 90'+9 Daijiro Chirino
  19. 90'+2 Carlos Puga
  20. 90'+9 Ramón Enríquez
  21. 90'+2 R. Enriquez C. Dotor
  22. 90' Leo Baptistao · J. Morcillo 3-2
  23. FT3-2

Đội hình

UD Almería Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Joan Rubi
  1. 1A. Fernandez 6.5
  2. 22D. Chirino 6.3
  3. 5Rodrigo Ely 7.3
  4. 18F. Bonini 6.3
  5. 3A. Munoz 6.9
  6. 29S. Dzodic 6.7
  7. 6A. Horta ▼ 72' 6.7
  8. 2A. Puigmal ▼ 72' 6.6
  9. 11S. Arribas 7.2
  10. 23A. Embarba ⚽2 ▼ 87' 8.6
  11. 24M. de la Fuente ▼ 78' 7.7

Dự bị 11

  1. 13F. Martinez
  2. 31B. Iribarne
  3. 21Chumi
  4. 9Thalys ▲ 78' 6.2
  5. 16M. Luna
  6. 12Leo Baptistao ▲ 72' 7.3
  7. 4N. Monte
  8. 7J. Morcillo ▲ 87' 6.9
  9. 19P. Soko
  10. 20A. Centelles
  11. 8Gui Guedes ▲ 72' 6.7
Málaga CF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Juan Funes
  1. 1A. Herrero 6.9
  2. 3C. Puga 6.9
  3. 16D. Murillo 6.9
  4. 20J. Montero ▼ 82' 6.3
  5. 31Rafita 6.0
  6. 23I. Merino 6.5
  7. 37R. Rodriguez ▼ 64' 6.7
  8. 25J. Dorrio ▼ 64' 6.2
  9. 12C. Dotor ▼ 90' 6.2
  10. 11J. Munoz ▼ 82' 6.9
  11. 9Chupe 6.7

Dự bị 12

  1. 13C. Lopez
  2. 5D. Brasanac
  3. 4E. Galilea ▲ 82' 6.3
  4. 14V. Garcia
  5. 17E. Jauregi
  6. 24J. Lobete
  7. 21A. Nino ▲ 64' 7.7
  8. 6R. Enriquez ▲ 90' 6.3
  9. 7H. Abaida ▲ 82' 7.6
  10. 36A. Recio
  11. 2J. Gabilondo
  12. 35A. Ochoa ▲ 64' 6.7

Thống kê

123
531
46%Kiểm soát bóng54%
19Dứt điểm13
6Trúng đích4
9Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm10
8Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
3Phạt góc5
2Việt vị4
18Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
400Chuyền bóng470
333Chuyền chính xác387
83%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu51
93Ghi được90
73Thủng lưới60
1.82Bàn thắng mỗi trận1.76
12Giữ sạch lưới14
34Trên 2.5 bàn30
52Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu